OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đông Hưng Hà

03/11/2021 1.03 MB 229 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20211103/657256498673_20211103_150521.pdf?r=6475
ADMICRO/
Banner-Video

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đông Hưng Hà giúp các bạn ôn luyện và củng cố kiến thức Hóa 10 một cách hiệu quả nhất nhằm chuẩn bị sẵn sàng cho các bài thi sắp tới. Chúc các bạn học tốt.

 

 
 

TRƯỜNG THPT ĐÔNG HƯNG HÀ

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 11

THỜI GIAN 45 PHÚT

NĂM HỌC 2021-2022

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Sản phẩm của phản ứng Li và N2 là?

  A. Li5N.                              B. Li3N2.                           C. Li3N.                            D. LiN.

Câu 42: Hóa chất cần dùng và cách thu khí để điều chế một lượng nhỏ N2 tinh khiết trong phòng thí nghiệm là?

  A. NH4NO2, phương pháp đẩy nước.

  B. NaNO2, phương pháp đẩy không khí.

  C. NH4NO3, phương pháp đẩy nước.

  D. Không khí, phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

Câu 43: Nguyên tử X liên kết với nguyên tử Clo trong hợp chất bằng liên kết cộng hóa trị. Hỏi X không thể là nguyên tử nào sau đây?

  A. Hidro.                            B. Oxi.                              C. Clo.                              D. Kali.

Câu 44: Cho 31,6 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl dư tạo ra V lít Cl2 (ở đktc), hiệu suất của phản ứng là 75%. Giá trị của V là

  A. 4,8.                                 B. 8,4.                               C. 4,2.                               D. 2,4.

Câu 45: Cho sơ đồ phản ứng:

SO2  + KMnO+  H2O →  H2SO+ K2SO4 + MnSO4 

Tổng hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của tất cả các chất tham gia phản ứng là

  A. 16.                                  B. 14.                                C. 9.                                  D. 7.

Câu 46: Giá trị pH của dung dịch H2SO4 có [H+] = 0,01M là

  A. 10.                                  B. 2.                                  C. 12.                                D. 4.

Câu 47: Muối nào sau đây là muối axit?

  A. Ba(HCO3)2.                                                             B. CH3COOK.

  C. Na3PO4.                                                                  D. NH4NO3.

Câu 48: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau:

Hiện tượng quan sát được là

  A. thí nghiệm 2 có kết tủa xuất hiện trước.              B. kết tủa xuất hiện đồng thời.

  C. không có kết tủa xuất hiện.                                   D. thí nghiệm 1 có kết tủa xuất hiện trước.

Câu 49: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn:  HCO3- +  OH- →  CO32- + H2O ?

  A. NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

  B. Ca(HCO3) + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

  C. 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O

  D. 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

Câu 50: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?

  A. KCl.                               B. HCl.                             C. NaOH.                         D. HNO3

Câu 51: Chất nào dưới đây là chất điện li mạnh?

  A. H3PO4.                          B. CH3COOH                  C. H2O.                            D. NaCl.

Câu 52: Cho phản ứng:MnO2 + 4HCl →   MnCl2 + Cl2 + 2H2O vai trò của MnO2

  A. chất khử và môi trường.                                          B. chất oxi hóa.

  C. chất khử.                                                                  D. chất bị oxi hóa.

Câu 53: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do trong dung dịch có chứa:

  A. Các electron chuyển động tự do.             B. Các ion H+ và OH- chuyển động tự do

  C. Các ion được gắn cố định tại các nút mạng.        D. Các cation và anion chuyển động tự do.

Câu 54: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 5 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là

  A. 18.                                  B. 15.                                C. 14.                                D. 10.

Câu 55: Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào đường saccarozơ (C12H22O11), hỗn hợp khí thu được sau phản ứng là

  A. SO3 và CO2.                                                            B. H2S và CO2.

  C. SO2 và CO2.                                                            D. H2S và SO2.

Câu 56: X là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí. X là

  A. nitơ.                               B. Cacbonic.                     C. clo.                               D. oxi.

Câu 57: Phản ứng sau đây thuộc loại nào:  Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.

  A. phản ứng phân hủy.                                                 B. phản ứng thế.

  C. phản ứng hóa hợp.                                                   D. phản ứng trao đổi.

Câu 58: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

  A. phân tử nitơ có liên kết ba rất bền.                       B. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.

  C. phân tử nitơ không phân cực.                               D. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

Câu 59: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

  A. tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.

  B. tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

  C. tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.

  D. tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

Câu 60: Để nhận biết 3 khí đựng trong 3 lọ mất nhãn riêng biêt bằng phương pháp hóa học: CO2, SO2, N2 cần dùng các dung dịch nào?

  A. NaOH và Ca(OH)2.                                                    B. Br2 và Ca(OH)2.

  C. KMnO4 và NaOH.                                                     D. Br2 và NaOH.

Câu 61: Hiđroxit nào sau đây là chất lưỡng tính ?

  A. Mg(OH)2.                      B. Fe(OH)3.                      C. Al(OH)3.                      D. NaOH.

Câu 62: Kim loại M tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua. Kim loại M là

  A. Mg.                                B. Cu.                               C. Fe.                                D. Ag.

Câu 63: Phản ứng thuận nghịch là phản ứng:

  A. chỉ xảy ra theo một chiều từ phải sang trái.

  B. chỉ xảy ra theo một chiều từ trái sang phải.

  C. xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau, trong điều kiện khác nhau.

  D. xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau, trong cùng điều kiện.

Câu 64: Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) là

  A. có tính oxi hóa mạnh.                                           B. tác dụng mạnh với nước.

  C. vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.                    D. chất khí ở điều kiện thường.

Câu 65: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3, Ba(HSO4)2 . Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)?

  A. Ca(HCO3)2.                                                             B. NaHCO3.

  C. Ba(HSO4)2.                                                             D. Ba(HCO3)2.

Câu 66: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M. Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 61,4 gam muối trung hòa và 0,896 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 0,46 mol NaOH phản ứng. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe trong X gần giá trị nào nhất sau đây?

  A. 2,0%.                             B. 3,0%.                            C. 5,0%.                           D. 3,5%.

Câu 67: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H­2SO4 đặc nóng, dư. Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là

  A. 13,11%.                         B. 26,23%.                        C. 65,57%.                       D. 39,34%.

Câu 68: Cho m gam kim loại M vào dung dịch NH4NO3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn  thu được 6,72 lít hỗn hợp khí (đktc) và dung dịch X chứa 26,1 gam một chất tan duy nhất. (coi các khí thoát ra khỏi dung dịch hoàn toàn).Vậy M là

  A. Ba.                                 B. Cu.                               C. Ca.                               D. Mg.

Câu 69: Oxi hoá hoàn toàn a gam hỗn hợp Mg, Zn và Al thu được b gam hỗn hợp oxít. Cho hỗn hợp kim loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí (đktc). V có giá trị tính theo a, b là

  A. 22,4(b-a)/32.                                                            B. 22,4(b-a)/16.

  C. 22,4(a-b)/32.                                                            D. 11,2(b-a)/16.

Câu 70: Đổ 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch H2SO4 0,5M, dung dịch vẫn dư axit. Thêm 3 ml dung dịch NaOH 1M vào thì dung dịch trung hoà. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là

  A. 0,75 M.                          B. 0,6 M.                           C. 0,9 M.                          D. 1,2 M.

Câu 71: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HBr 0,5 M và H2SO4 0,1 M với 250 ml dd Ba(OH)2 có nồng độ a M thu  được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH=11.  Giá trị của a và m lần lượt là:

  A .  0,5 M; 0,5825 g.         B. 0,351 M; 0,5825 g.         C. 0,351M; 5,825 g.         D. 0,5 M; 5,825g.

Câu 72: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được SO2 (sản phẩm khử duy nhất), dẫn toàn bộ lượng khí SO2 cho hấp thụ hết vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,6 M. Sau phản ứng,  đem cô cạn dung dịch được 18,9 gam chất rắn. Kim loại M là

  A. Cu.                                 B. Fe.                                C. Ca.                               D. Mg.

Câu 73: Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ) thu được dung dịch Y. Khối lượng muối NaCl có trong dung dich Y là

  A. 4,68 gam.                       B. 14,04 gam.                   C. 15,21 gam.                   D. 8,775 gam.

Câu 74: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.

(b) Cho mẩu Fe  vào dung dịch CuSO4 dư.

(c) Cho hỗn hợp NaHSO4 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước.

(d) Cho dung dịch K2Cr2O7 vào dung dịch HCl dư.

(e) Sục khí NO2 vào dung dịch KOH.

(g) Dung dịch Ba(HSO4)2 tác dụng  với dung dịch NaOH dư.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà dung dịch thu được có hai muối là

  A. 4.                                    B. 5.                                  C. 3.                                  D. 2.

Câu 75: Cho các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5). Tiến hành các thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:

Dung dịch

(1)

(2)

(4)

(5)

(1)

 -

khí thoát ra

có kết tủa

-

(2)

khí thoát ra

 -

có kết tủa

có kết tủa

(4)

có kết tủa

có kết tủa

-

-

(5)

-

có kết tủa

 -

-

 

Chú thích: “–“ là không có hiện tượng

Phát biểu nào sau đây là đúng?

  A. Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là H2SO4, MgCl2, BaCl2.

  B. Các dung dịch (2), (3), (4) lần lượt là: BaCl2, NaOH, Na2CO3.

  C. Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là H2SO4, NaOH, MgCl2.

  D. Các dung dịch (1), (2), (4) lần lượt là Na2CO3, H2SO4, BaCl2

Câu 76: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X chứa hỗn hợp Al(NO3)3, HCl, HNO3. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của a là

  A. 1,25.                               B. 0,8.                               C. 1,2.                               D. 1,5.

Câu 77: Dung dịch X gồm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- và a mol Y2-. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan. Ion Y2- và giá trị của m là

  A. và 169,5.                                                         B. `  và 126,3.

  C. `  và 111,9.                                                      D. `  và 90,3.

Câu 78: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1)  Cho dung dịch KI tác dụng với ozon.                             

(2)  Dẫn khí F2 vào nước.

(3) Nhiệt phân amoni nitrit.               

(4) Cho mẩu sắt vào dung dịch H2SO4 loãng nguội.

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

  A. 3.                                    B. 1.                                  C. 2.                                  D. 4.

Câu 79: Cho 200 ml dung dịch X chứa HCl 1M và HNO3 2M tác dụng với 300 ml dung dịch Y chứa NaOH 0,8 M và KOH a M thu được dung dịch Z. Biết rằng để trung hoà 100 ml dung dịch Z cần 60 ml dung dịch HCl 1 M. Tính khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn toàn bộ dung dịch Z?

  A. 63,16.                             B. 59,12.                           C. 68,26.                           D. 54,82.

Câu 80: Thổi một luồng CO qua hỗn hợp Fe và Fe2O3 nung nóng được chất khí X và hỗn hợp Y gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Cho X lội qua dung dịch nước vôi trong dư thấy tạo 6 gam kết tủa. Hoà tan Y bằng H2SO4 đặc, nóng thấy tạo ra 0,18 mol SO2 còn dung dịch Z. Cô cạn Z thu được 24 gam muối khan. Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là

  A. 50%.                              B. 40%.                             C. 41,67%.                       D. 58,33%.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

41

C

51

D

61

C

71

C

42

A

52

B

62

A

72

A

43

D

53

D

63

D

73

B

44

B

54

B

64

A

74

A

45

C

55

C

65

D

75

C

46

B

56

D- B

66

C

76

A

47

A

57

B

67

B

77

C

48

D

58

A

68

A

78

D

49

C

59

B

69

B

79

C

50

A

60

B

70

D

80

D

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Cho sơ đồ phản ứng:

SO2  + KMnO+  H2O →  H2SO+ K2SO4 + MnSO4 

Tổng hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của tất cả các chất tham gia phản ứng là

  A. 7.                                    B. 14.                                C. 9.                                  D. 16.

Câu 42: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

  A. tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.                    B. tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

  C. tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.                            D. tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.

Câu 43: Muối nào sau đây là muối axit?

  A. Na3PO4.                                                                  B. CH3COOK.

  C. Ba(HCO3)2.                                                             D. NH4NO3.

Câu 44: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do trong dung dịch có chứa:

  A. Các cation và anion chuyển động tự do.

  B. Các ion H+ và OH- chuyển động tự do

  C. Các electron chuyển động tự do.

  D. Các ion được gắn cố định tại các nút mạng.

Câu 45: Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) là

  A. tác dụng mạnh với nước.                          B. có tính oxi hóa mạnh.

  C. vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.                    D. chất khí ở điều kiện thường.

Câu 46: Để nhận biết 3 khí đựng trong 3 lọ mất nhãn riêng biêt bằng phương pháp hóa học: CO2, SO2, N2 cần dùng các dung dịch nào?

  A. NaOH và Ca(OH)2.                                                    B. Br2 và Ca(OH)2.

  C. KMnO4 và NaOH.                                                     D. Br2 và NaOH.

Câu 47: X là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí. X là

  A. Cacbonic.                       B. clo.                               C. nitơ.                             D. oxi.

Câu 48: Hiđroxit nào sau đây là chất lưỡng tính ?

  A. Mg(OH)2.                      B. Al(OH)3.                      C. NaOH.                         D. Fe(OH)3.

Câu 49: Cho phản ứng:MnO2 + 4HCl →  MnCl2 + Cl2 + 2H2O vai trò của MnO2

  A. chất khử và môi trường.                                          B. chất khử.

  C. chất oxi hóa.                                                            D. chất bị oxi hóa.

Câu 50: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?

  A. HCl.                               B. NaOH.                         C. HNO3                          D. KCl.

---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

41

C

51

B

61

C

71

A

42

B

52

B

62

A

72

D

43

C

53

D

63

D

73

C

44

A

54

A

64

C

74

C

45

B

55

C

65

D

75

A

46

B

56

A

66

B

76

A

47

D - A

57

B

67

D

77

A

48

B

58

D

68

B

78

C

49

C

59

D

69

A

79

B

50

D

60

D

70

C

80

A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 41: Để nhận biết 3 khí đựng trong 3 lọ mất nhãn riêng biêt bằng phương pháp hóa học: CO2, SO2, N2 cần dùng các dung dịch nào?

  A. Br2 và NaOH.                                                            B. KMnO4 và NaOH.

  C. NaOH và Ca(OH)2.                                                    D. Br2 và Ca(OH)2.

Câu 42: Phản ứng sau đây thuộc loại nào:  Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.

  A. phản ứng hóa hợp.                                                   B. phản ứng trao đổi.

  C. phản ứng phân hủy.                                                 D. phản ứng thế.

Câu 43: Hiđroxit nào sau đây là chất lưỡng tính ?

  A. Al(OH)3.                        B. Mg(OH)2.                     C. Fe(OH)3.                      D. NaOH.

Câu 44: Giá trị pH của dung dịch H2SO4 có [H+] = 0,01M là

  A. 2.                                    B. 12.                                C. 10.                                D. 4.

Câu 45: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do trong dung dịch có chứa:

  A. Các electron chuyển động tự do.             B. Các cation và anion chuyển động tự do.

  C. Các ion được gắn cố định tại các nút mạng.        D. Các ion H+ và OH- chuyển động tự do

Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?

  A. HCl.                               B. KCl.                             C. HNO3                          D. NaOH.

Câu 47: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 5 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là

  A. 10.                                  B. 15.                                C. 18.                                D. 14.

Câu 48: Nguyên tử X liên kết với nguyên tử Clo trong hợp chất bằng liên kết cộng hóa trị. Hỏi X không thể là nguyên tử nào sau đây?

  A. Clo.                                B. Kali.                             C. Oxi.                              D. Hidro.

Câu 49: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3, Ba(HSO4)2 . Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)?

  A. Ba(HSO4)2.             B. Ca(HCO3)2.                        C. NaHCO3.             D. Ba(HCO3)2.

Câu 50: Chất nào dưới đây là chất điện li mạnh?

  A. NaCl.                             B. H2O.                             C. H3PO4.                        D. CH3COOH

---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

41

D

51

B

61

D

71

C

42

D

52

B

62

B

72

C

43

A

53

A

63

D

73

B

44

A

54

A

64

D

74

C

45

B

55

D

65

C - B

75

C

46

B

56

C

66

C

76

D

47

B

57

C

67

C

77

B

48

B

58

A

68

A

78

C

49

D

59

D

69

B

79

D

50

A

60

A

70

A

80

A

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 41. Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch A có chứa các ion: Na+ , NH4+, HCO3- . Số phản ứng trao đổi ion xảy ra là

  A. 2                                         B. 3                                C.  5                                D.  4             

 Câu 42. Để phân biệt các dung dịch BaCl2, HCl, Ba(OH)2 có thể dùng dung dịch

  A.  NaNO3.                             B.  Na2CO3.                   C.  NaHCO3.                      D.  NaOH.      

 Câu 43. Phương trình điện li của Al2(SO4)3  là

  A. Al2(SO4)3  →  2Al3+ + 3SO43 -                                                B.Al2(SO4)3  →  2Al3+ + 3SO42-     

  C. Al2(SO4)3  →  2Al3+ + 2SO43-                                     D. Al2(SO4)3  →  Al3+   + 3SO42 -

 Câu 44. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axít H2SO4 40% (vừa đủ) thu được 4,48 lít hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 51,449%. Cô cạn Y thu được 85,2 gam muối. Giá trị của m

  A.  18,6 gam.                           B.  25,2 gam.                  C. 25,3 gam.                   D.  11,9 gam.     

 Câu 45. Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây?

  A. Mg2Si.                                B.SiO2.                           C. SiO.                            D. SiH­4.

 Câu 46. Cho m gam Na vào nước dư thu được 1,5 lit dung dịch có pH=12. Giá trị của m là

  A. 0,46 gam.                            B. 0,23 gam.                   C.  0,115 gam.                D. 0,345 gam

 Câu 47. Nguyên tử lưu huỳnh trong chất nào sau đây chỉ có tính khử?

  A.  H2S                                    B.  SO2                                   C. Na2SO4                             D.  H2SO4.

 Câu 48. Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:

(1) X →  X1  +  CO2                                                (2)  X1  +  H2O  →   X2

(3) X2   +  Y  →  X  +  Y1  + H2O                            (4) X2  +  2Y →   X  +  Y2  + H2O

Hai muối X, Y tương ứng là

  A. CaCO3, NaHCO3                    B. BaCO3, Na2CO3.       C.  CaCO3, NaHSO4.     D.  MgCO3, NaHCO3.

 Câu 49. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

  A. FeCl2 + Na2S.                     B.  CuCl2 + H2S.            C.  CuCl2 + Na2S.           D.  FeCl2 + H2S.

 Câu 50.  biết số hiệu nguyên tử của X là 13. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là

  A.1s22s22p63s23p1                        B. 1s22s22p63s23p2            C. 1s22s22p63s23p3            D. 1s22s22p63s23p6

 ---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

41. B; 42. C; 43. B; 44. C; 45. B; 46. D; 47. A; 48. A; 49. D; 50. A

51. B; 52. D; 53. A; 54. D; 55. C; 56. C; 57. D; 58. B; 59. C; 60. C

61. A; 62. B; 63. B; 64. A; 65. C; 66. D; 67. A; 68. D; 69. C; 70. B

71. D; 72. A; 73. A; 74. A; 75. D; 76. C; 77. B; 78. B; 79. C; 80. D

ĐỀ SỐ 5

Câu 41. Cho m gam Na vào nước dư thu được 1,5 lit dung dịch có pH=12. Giá trị của m là

  A. 0,23 gam.                            B. 0,345 gam                  C.  0,115 gam.                D. 0,46 gam.

 Câu 42. Trộn 100 ml dung dịch A (KHCO3 1M và (NH4)2CO3 1M) vào 100 ml dung dịch B (NH4HCO3 1M và Na2CO3 1M), thu  được dung dịch C. Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch D (H2SO4 1M và HCl 1M) vào dung dịch C, thu được V1 lít khí bay ra (đktc) và dung dịch  E. Cho Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch  E, đun nóng nhẹ thu được m gam kết tủa và có V2 lít khí bay ra (đktc). Giá trị của m và tổng (V1 + V2 ) lần lượt là

  A.  59,1 gam và 8,96 lít.          B.82,4 gam và 8,96 lít. C.  82,4 gam và 5,6 lít.   D. 59,1 gam và 5,6 lít.

 Câu 43. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là

  A.FeCl3.                                  B.  CuCl2.                      C.  MgCl2.                          D.  FeCl2.

 Câu 44. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung nóng Cu(NO3)2.

(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư).

(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.

(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.

(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng.

(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng.

Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

  A.  2.                                       B.  6.                              C.  4.                               D. 5

 Câu 45. Cho 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư được a gam kết tủa. Nếu cho X tác dụng với dung dịch CaCl2 dư được b gam kết tủa. Giá trị (a - b) bằng

  A. 30                                       B.  10.                            C.  0 .                              D.  15.    

 Câu 46. Khử hoàn toàn Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (đktc). Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là

  A. 5,6 gam                               B. 8,4 gam                      C. 2,8 gam                      D. 16,8 gam

 Câu 47.  Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

  A.  4Fe(OH)2 + O2 → 2Fe2O3 + 4H2O.                     B. CaO + Cl­2 → CaOCl2.

  C. CaCO3  →  CaO + CO2                                                     D.  2NaOH + Cl2  →  NaCl + NaClO + H2O.

 Câu 48. Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3,  Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25,39% khối lượng hỗn hợp. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 13,44 lít khí CO (đktc), sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 19. Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch T và 10,752 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịch T thu được 5,184m gam muối khan. Giá trị gần nhất của m  là

  A. 25,62.                                 B. 17,30.                        C. 57,645.                       D. 38,43.

 Câu 49. Tính chất hóa học của NH3

  A. Tính khử                             B. Tính oxi hóa              C.Tính khử và tính bazơ D. Tính bazơ

 Câu 50. Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây?

  A. SiH­4.                                   B. SiO.                           C. Mg2Si.                        D.SiO2

---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

41. B; 42. B; 43. A; 44. D; 45. A; 46. A; 47. C; 48. B; 49. C; 50. D

51. D; 52. A; 53. B; 54. C; 55. D; 56. C; 57. D; 58. A; 59. C; 60. C

61. B; 62. A; 63. B; 64. A; 65. B; 66. C; 67. C; 68. D; 69. D; 70. A

71. A; 72. B; 73. A; 74. D; 75. D; 76. B; 77. C; 78. C; 79. D; 80. B

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đông Hưng Hà. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF