Nếu các em có những thắc mắc cần giải đáp liên quan đến đến chương trình Đại số và Giải tích 11 từ SGK, Sách tham khảo, Các trang mạng,.... hãy đặt câu hỏi ở đây cộng đồng Toán HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (643 câu):
-
Co hàm số \(f\left( x \right)\) xác định bởi: \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 2}}{{x - 2}}\,\,khi\,\,x \ne 2\\2\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x = 2\end{array} \right.\). Xác định khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?
18/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right) = 4\)
B. \(f\left( 2 \right) = 2\)
C. Hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục tại \(x = 2\)
D. Hàm số \(f\left( x \right)\) gián đoạn tại \(x = 2\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính giới hạn sau đây \(\lim \frac{{{1^2} + {2^2} + {3^2} + ... + {n^2}}}{{{n^3} + 3n}}\).
18/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\frac{1}{3}\) B. \(1\)
C. \(\frac{1}{4}\) D. \(2\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Biết rằng giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {\sqrt {{x^2} + 1} + x + 1} \right) = a\). Tính giá trị của \(2a + 1\).
18/07/2021 | 1 Trả lời
A. \( - 1\) B. \( - 3\)
C. \(0\) D. \(3\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}\) tại điểm có tung độ bằng 2 là câu nào ?
18/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(y = - 2x + 10\)
B. \(y = - \frac{1}{2}x + \frac{1}{2}\)
C. \(y = - \frac{1}{2}x + \frac{7}{2}\)
D. \(y = - 2x + 7\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Thực hiện tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{\sqrt {x + 3} - 2\sqrt x }}{{x - 1}}.\)
18/07/2021 | 1 Trả lời
Thực hiện tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{\sqrt {x + 3} - 2\sqrt x }}{{x - 1}}.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{\sqrt {2{x^2} + x} - \sqrt {{x^2} + 1} }}{{2x + 1}}.\)
18/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\frac{{\sqrt 2 - 1}}{2}.\) B. \(\frac{1}{2}.\)
C. \(\frac{3}{2}.\) D. \(\frac{{\sqrt 2 + 1}}{2}.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho biết rằng \(f(x) = 3{x^2}\); \(g(x) = 5(3x - {x^2})\). Bất phương trình \(f'\left( x \right) > g'\left( x \right)\) có tập nghiệm là
18/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\left( { - \frac{{15}}{{16}}; + \infty } \right).\)
B. \(\left( { - \infty ;\frac{{15}}{{16}}} \right).\)
C. \(\left( { - \infty ; - \frac{{15}}{{16}}} \right).\)
D. \(\left( {\frac{{15}}{{16}}; + \infty } \right).\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. \({\left( {0,99} \right)^n}.\)
B. \(\frac{{{n^2} + 4n + 1}}{{n + 1}}\).
C. \(\frac{{n + 1}}{{2n + 3}}.\)
D. \({\left( {1,1} \right)^n}.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính đạo hàm của hàm số \(y = \frac{{2x + 1}}{{x - 1}}\) trên tập \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\) là
18/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(y' = \frac{{ - 1}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}.\)
B. \(y' = \frac{1}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}.\)
C. \(y' = \frac{{ - 3}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}.\)
D. \(y' = \frac{3}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho cấp số cộng sau đây \(({u_n})\). Tìm \({u_1}\) và công sai \(d,\)biết tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng là \({S_n} = 2{n^2} - 5n.\)
18/07/2021 | 1 Trả lời
A. \({u_1} = - 3;d = 4\).
B. \({u_1} = - 3;d = 5\).
C. \({u_1} = 1;d = 3\).
D. \({u_1} = 2;d = 2\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Biết rằng f(x), g(x) là các hàm số thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f(x) = - 2\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} g(x) = 5\). Khi đó \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left[ {2f(x) + g(x)} \right]\) bằng bao nhiêu?
17/07/2021 | 1 Trả lời
A. 1. B. 3.
C. -1. D. 2.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong các dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) cho sau đây, dãy số nào bị chặn ?
18/07/2021 | 1 Trả lời
A. \({u_n} = n + 2019\sin n\).
B. \({u_n} = {\left( {\frac{{2019}}{{2018}}} \right)^n}\).
C. \({u_n} = 2{n^2} + 2019\).
D. \({u_n} = \frac{{n + 1}}{{n + 2019}}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy tìm số các số nguyên của m thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {3\sqrt {m{x^2} + 2x + 1} - mx} \right)\)\( = + \infty .\)
18/07/2021 | 1 Trả lời
A. 4 B. 10
C. 3 D. 9
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho hàm số\(f(x) = {x^3} + 3{x^2} - 9x - 2019\). Tập hợp tất cả các số thực \(x\) sao cho \(f'(x) = 0\) là bao nhiêu?
18/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\left\{ { - 3;2} \right\}\). B. \(\left\{ { - 3;1} \right\}\).
C. \(\left\{ { - 6;4} \right\}\). D. \(\left\{ { - 4;6} \right\}.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho cấp số cộng sau \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu là \({u_1}\) và công sai \(d\). Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng là
18/07/2021 | 1 Trả lời
A. \({S_n} = \frac{n}{2}\left[ {{u_1} + (n - 1)d} \right]\).
B. \({S_n} = \frac{n}{2}\left[ {{u_1} + (n + 1)d} \right]\).
C. \({S_n} = \frac{n}{2}\left[ {2{u_1} + (n - 1)d} \right]\).
D. \({S_n} = \frac{n}{2}\left[ {2{u_1} + (n + 1)d} \right]\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho dãy số là \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_n} = {n^2} + 2n\). Số hạng thứ tám của dãy số là:
18/07/2021 | 1 Trả lời
A. \({u_8} = 99.\) B. \({u_8} = 80.\)
C. \({u_8} = 63.\) D. \({u_8} = 120.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tìm tất cả các số thực \(x\) để ba số sau đây \(3x - 1;\) \(x;\) \({\rm{3}}x + 1\) theo thứ tự lập thành một cấp số nhân.
18/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(x = \pm \frac{1}{8}\).
B. \(x = \pm \frac{{\sqrt 2 }}{4}\).
C. \(x = \pm 2\sqrt 2 \).
D. \(x = \pm 8\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một chất điểm chuyển động có phương trình là \(s = {t^2} + 2t + 3\) (\(t\) tính bằng giây, \(s\) tính bằng mét). Khi đó vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm \(t = 5\) giây là bao nhiêu?
18/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(15\left( {m/s} \right).\) B. \(38\left( {m/s} \right).\)
C. \(5\left( {m/s} \right).\) D. \(12\left( {m/s} \right).\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy tìm tham số m để hàm số \(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{2{x^2} - 7x + 6}}{{x - 2}}{\rm{ khi }}x \ne 2\\2m + 5{\rm{ khi }}x{\rm{ }} = {\rm{ }}2\end{array} \right.\) liên tục tại điểm \(x = 2\).
18/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(m = - 2\).
B. \(m = - \frac{7}{4}\).
C. \(m = - \frac{9}{4}\).
D. \(m = - 3\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho biết hàm số sau \(y = f\left( x \right) = - {x^4} - {x^2} + 6\). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết rằng tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng \(d:y = \frac{1}{6}x - 1.\)
18/07/2021 | 1 Trả lời
Cho biết hàm số sau \(y = f\left( x \right) = - {x^4} - {x^2} + 6\). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết rằng tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng \(d:y = \frac{1}{6}x - 1.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Biết hàm số \(y = f\left( x \right) = 2x + \sqrt {3 - {x^2}} .\) Giải phương trình \(f'\left( x \right) = 0.\)
18/07/2021 | 1 Trả lời
Biết hàm số \(y = f\left( x \right) = 2x + \sqrt {3 - {x^2}} .\) Giải phương trình \(f'\left( x \right) = 0.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Giới hạn \(\lim \frac{{{{12}^n} - {{11}^n}}}{{{4^n} + {{4.12}^n} + 3}}\) bằng bao nhiêu?
18/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\frac{1}{{12}}\) B. \(\frac{1}{4}\)
C. \( + \infty \) D. \(0\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. \(y' = 3{x^2}\sin \left( {{x^3}} \right)\)
B. \(y' = 3{x^2}\cos \left( {{x^3}} \right)\)
C. \(y' = 3\cos \left( {{x^2}} \right)\)
D. \(y' = 3{x^2}\cos \left( {{x^2}} \right)\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{{{x^2} + 1}}\). Tập nghiệm của bất phương trình \(f'\left( x \right) > 0\) là câu?
18/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\mathbb{R}\) B. \(\emptyset \)
C. \(\left( { - \infty ;0} \right)\) D. \(\left( {0; + \infty } \right)\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt {x + 3} - 2}}{{{x^2} - 1}},x > 1\\ax + 2,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,x \le 1\end{array} \right.\). Giá trị của \(a\) để hàm số liên tục tại \(x = 1\) là bao nhiêu?
18/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(a = - \frac{{17}}{8}\) B. \(a = \frac{{15}}{8}\)
C. \(a = - \frac{{15}}{8}\) D. \(a = \frac{{17}}{8}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
