Nếu các em có những thắc mắc cần giải đáp liên quan đến đến chương trình Đại số và Giải tích 11 từ SGK, Sách tham khảo, Các trang mạng,.... hãy đặt câu hỏi ở đây cộng đồng Toán HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (643 câu):
-
Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{2{x^2} + 3x - 1}}{{x + 1}}\). Kết quả đúng là bao nhiêu?
18/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(3\) B. \(\frac{5}{2}\) .
C. \( - 2\). D. \(2\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. \(dy = ({x^2} - 1)dx\).
B. \(dy = ({x^3} - 3x + 1)dx\).
C. \(dy = (3{x^2} - 3)dx\).
D. \(dy = (3{x^3} - 3)dx\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. \(y' = 2\sin x\).
B. \(y' = - 2\cos x\).
C. \(y' = 2\cos x\).
D. \(y' = - 2\sin x\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Có hàm \(f\left( x \right)\) liên tục trên khoảng là \(\left( {a;b} \right)\), \({x_0} \in \left( {a;b} \right)\). Tính\(f'\left( {{x_0}} \right)\) bằng định nghĩa ta cần tính :
18/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\Delta y}}{{\Delta x}}\).
B. \(\mathop {\lim }\limits_{\Delta x \to 0} \frac{{\Delta y}}{{\Delta x}}\).
C. \(\mathop {\lim }\limits_{\Delta x \to 0} \frac{{\Delta x}}{{\Delta y}}\).
D. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\Delta y}}{x}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Có hàm số sau đây là \(y = \frac{{x + 1}}{{x - 2}}\) có đồ thị \(\left( C \right)\). Viết phương trình tiếp tuyến với \(\left( C \right)\), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng \(d:\,3x + y - 4 = 0\).
18/07/2021 | 1 Trả lời
Có hàm số sau đây là \(y = \frac{{x + 1}}{{x - 2}}\) có đồ thị \(\left( C \right)\). Viết phương trình tiếp tuyến với \(\left( C \right)\), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng \(d:\,3x + y - 4 = 0\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho hàm số là \(y = x + \sqrt {{x^2} + 1} \). Chứng minh \(y = \left( {{x^2} + 1} \right)y'' + xy'\).
18/07/2021 | 1 Trả lời
Cho hàm số là \(y = x + \sqrt {{x^2} + 1} \). Chứng minh \(y = \left( {{x^2} + 1} \right)y'' + xy'\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy tính đạo hàm của hàm số sau đây: \(y = \left( {x - 2} \right)\left( {{x^5} + 3x - 1} \right)\)
18/07/2021 | 1 Trả lời
Hãy tính đạo hàm của hàm số sau đây: \(y = \left( {x - 2} \right)\left( {{x^5} + 3x - 1} \right)\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy tính đạo hàm của hàm số sau đây: \(y = \frac{{\sin x}}{x}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tìm giá trị của \(m\) để hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt {{x^2} - 5} - \sqrt {2x - 2} }}{{2{x^2} - 6x}}\,\,khi\,\,x \ne 3\\2m - 1\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x = 3\end{array} \right.\) liên tục tại \({x_0} = 3\).
18/07/2021 | 1 Trả lời
Tìm giá trị của \(m\) để hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt {{x^2} - 5} - \sqrt {2x - 2} }}{{2{x^2} - 6x}}\,\,khi\,\,x \ne 3\\2m - 1\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x = 3\end{array} \right.\) liên tục tại \({x_0} = 3\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy tìm: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ - }} \frac{{2x + 3}}{{x - 3}}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy tìm: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{1 + 2x - {x^3}}}{{{x^3} - 3{x^2} + 5}}\)
18/07/2021 | 1 Trả lời
Hãy tìm: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{1 + 2x - {x^3}}}{{{x^3} - 3{x^2} + 5}}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy tìm: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{{x^3} - 3x - 2}}{{{x^2} - 4}}\)
18/07/2021 | 1 Trả lời
Hãy tìm: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{{x^3} - 3x - 2}}{{{x^2} - 4}}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số sau \(y = {x^3} - 3x + 1\) biết tiếp tuyến đi qua điểm \(I\left( {1; - 1} \right)\).
18/07/2021 | 1 Trả lời
Hãy viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số sau \(y = {x^3} - 3x + 1\) biết tiếp tuyến đi qua điểm \(I\left( {1; - 1} \right)\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Chứng minh rằng phương trình sau đây luôn có nghiệm với mọi \(m\): \(\cos x + m\cos 2x = 0\)
18/07/2021 | 1 Trả lời
Chứng minh rằng phương trình sau đây luôn có nghiệm với mọi \(m\): \(\cos x + m\cos 2x = 0\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tìm giới hạn cho sau đây: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {x + \sqrt {{x^2} + x} } \right)\)
18/07/2021 | 1 Trả lời
Tìm giới hạn cho sau đây: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {x + \sqrt {{x^2} + x} } \right)\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tìm giới hạn cho sau đây: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{\sqrt {3x + 6} - 3}}{{1 - x}}\)
18/07/2021 | 1 Trả lời
Tìm giới hạn cho sau đây: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{\sqrt {3x + 6} - 3}}{{1 - x}}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính giới hạn sau đây \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{\sqrt[3]{{7x + 1}}\sqrt {3x + 1} - 4}}{{x - 1}}\)
18/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\frac{7}{4}\) B. \(\frac{8}{3}\)
C. \(\frac{{267}}{{100}}\) D. \(2,66\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho hàm số \(y = \frac{1}{4}{x^4} - 2{x^2} - 5\). Giải phương trình \(y'' = - 1\), khi đó ta được kết quả là bằng bao nhiêu?
17/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(x = \pm \sqrt 3 \)
B. \(x = 1\)
C. \(x = \pm 1\)
D. Phương trình vô nghiệm
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. \(y' = 3{x^2}\cos x\)
B. \(y' = {x^2}\left( {3\sin x + x\cos x} \right)\)
C. \(y' = 3{x^2}\sin x - {x^3}\cos x\)
D. \(y' = 3{x^2}\sin x\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính giới hạn \(\lim \frac{{ - 4{n^3} - 5{n^2}}}{{{n^2} + 3{n^3}}}\) ta được kết quả:
18/07/2021 | 1 Trả lời
A. \( - 5\) B. \( - \frac{5}{3}\)
C. \( - 4\) D. \( - \frac{4}{3}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Thực hiện tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {x + 3x - 2{x^3}} \right)\).
18/07/2021 | 1 Trả lời
A. \( - 2\) B. \( + \infty \)
C. \( - \infty \) D. \(1\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Có một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình chuyển động \(S\left( t \right) = {t^3} + 3{t^2} + 5t + 2\), trong đó \(t\) tính bằng giây và \(S\left( t \right)\) tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi \(t = 2\) bằng bao nhiêu?
18/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(12m/{s^2}\)
B. \(17m/{s^2}\)
C. \(20m/{s^2}\)
D. \(18m/{s^2}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. \(4\cos 2x\)
B. \( - 4\sin 2x\)
C. \( - 2\sin 2x\)
D. \(4\sin 2x\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Có hàm số \(f\left( x \right)\) xác định bởi: \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^3} - 1}}{{{x^2} - 1}}\,\,\,khi\,\,x > 1\\ax + 2\,\,\,khi\,\,x \le 1\end{array} \right.\). Hãy xác định giá trị \(a\) để hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục tại \(x = 1\).
18/07/2021 | 1 Trả lời
A. \( - \frac{1}{2}\) B. \(1\)
C. \(2\) D. \(\frac{1}{2}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho hàm số sau đây \(y = m{x^3} - {x^2} - x + 3\). Với giá trị nào của \(m\) thì phương trình \(y' = 0\) có hai nghiệm trái dấu?
18/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(m > - \frac{1}{3}\) B. \(m < - \frac{1}{3}\)
C. \(m < 0\) D. \(m > 0\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
