Danh sách hỏi đáp (163 câu):
-
A. Insulin và canxitônin
B. Ôxitôxin và tirôxin
C. Insulin và glucagôn
D. Insulin và tirôxin
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Bệnh tiểu đường có liên quan đến sự thiếu hụt hoặc rối loạn hoạt tính của hoocmôn nào dưới đây?
28/01/2021 | 1 Trả lời
A. GH
B. Glucagôn
C. Insulin
D. Ađrênalin
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cấu trúc nào dưới đây không thuộc tuyến tụy?
29/01/2021 | 1 Trả lời
A. Ống mật.
B. Tá tràng.
C. Ống dẫn mật.
D. Dạ dày.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Tế bào tiết glucagon và tế bào tiết insullin.
B. Tế bào tiết glyceril và tế bào tiết insullin.
C. Tế bào tiết glucagon và tế bào tiết glucozo.
D. Tế bào tiết glucozo và tế bào tiết insullin.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Chức năng ngoại tiết của tụy là gì?
29/01/2021 | 1 Trả lời
A. Tiết hoocmon điều hòa lượng đường trong máu.
B. Tiết dịch tụy theo ống dẫn đổ vào tá tràng, giúp cho sự biến đổ thức ăn trong ruột non.
C. Tiết dịch glucagon để chuyển hóa glycogen.
D. Tiết dịch insulin để tích lũy glucozo.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Chuyển glucozo thành glycogen dự trữ trong gan và cơ.
B. Kích thích tế bào sản sinh năng lượng.
C. Chuyển glycogen dự trữ thành glucozo.
D. Gây cảm giác đói để cơ thể bổ sung năng lượng.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Tiếu đường.
B. Béo phì.
C. Đau đầu.
D. Sốt cao.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Vỏ tuyến.
B. Tủy tuyến.
C. Màng liên kết.
D. Ống dẫn.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Lớp trên, lớp lưới, lớp cuối.
B. Lớp cầu, lớp sợi, lớp lưới.
C. Lớp cầu, lớp giữa, lớp sợi.
D. Lớp cầu, lớp sợi, lớp giữa.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Điều hòa các muối natri, kali trong máu.
B. Điều hòa đường huyết.
C. Điều hòa sinh dục nam.
D. Gây biến đổi đặc tính sinh học nam.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Adrenalin và noradrenalin.
B. Glucagon và noradrenalin.
C. Insullin và noradrenalin.
D. Glucagon và noradrenalin.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Phần tủy tuyến tiết hoocmon có năng gì?
28/01/2021 | 1 Trả lời
A. Điều hòa các muối natri, kali trong máu.
B. Điều hòa đường huyết.
C. Điều hòa sinh dục nam, gây biến đổi đặc tính sinh học nam.
D. Tăng nhịp tim, co mạch, tăng nhịp hô hấp, dãn phế quản.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Lớp lưới
B. Lớp cầu
C. Lớp sợi
D. Tất cả các phương án
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Norađrênalin
B. Cooctizôn
C. Canxitônin
D. Tirôxin
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hoocmôn điều hoà sinh dục nam có thể được tiết ra bởi tuyến nội tiết nào dưới đây?
28/01/2021 | 1 Trả lời
A. Tuyến tùng
B. Tuyến trên thận
C. Tuyến tuỵ
D. Tuyến giáp
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Tăng nhịp hô hấp
B. Dãn phế quản
C. Tăng nhịp tim
D. Tất cả các phương án
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Loại hoocmôn nào dưới đây giúp điều chỉnh đường huyết khi cơ thể bị hạ đường huyết?
29/01/2021 | 1 Trả lời
A. Ađrênalin
B. Norađrênalin
C. Glucagôn
D. Tất cả các phương án
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tuyến nội tiết nào dưới đây tồn tại thành cặp?
29/01/2021 | 1 Trả lời
A. Tuyến yên
B. Tuyến trên thận
C. Tuyến ức
D. Tuyến cận giáp
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Khi nói về tuyến tuỵ, điều nào sau đây là đúng?
29/01/2021 | 1 Trả lời
A. Là tuyến pha
B. Nằm ở vùng cổ
C. Tiết ra các hoocmôn điều hoà trao đổi Ca, P
D. Là tuyến nội tiết lớn nhất trong cơ thể người
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Lớp sợi của vỏ tuyến trên thận tiết hoocmôn?
29/01/2021 | 1 Trả lời
A. điều hoà trao đổi muối Na, K.
B. điều hoà sinh dục nữ.
C. điều hoà đường huyết.
D. điều hoà sinh dục nam.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Lớp sợi
B. Lớp cầu
C. Lớp lưới
D. Lớp bì
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tuyến nội tiết nào dưới đây tiết ra hai loại hoocmôn có tác dụng sinh lý đối nghịch nhau?
29/01/2021 | 1 Trả lời
A. Tuyến tuỵ
B. Tuyến giáp
C. Tuyến trên thận
D. Tuyến yên
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. PRL
B. ACTH
C. ADH
D. MSH
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Norađrênalin
B. Ađrênalin
C. Cooctizôn
D. Glucagôn
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Insulin do tuyến tuỵ tiết ra chỉ có tác dụng làm hạ đường huyết. Ví dụ trên cho thấy tính chất nào của hoocmôn?
28/01/2021 | 1 Trả lời
A. Không đặc trưng cho loài
B. Hoạt tính sinh học cao
C. Tính đặc hiệu
D. Tất cả các phương án còn lại
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
