OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA
Banner-Video
IN_IMAGE

Bài tập 2 trang 181 SGK Sinh học 8

Giải bài 2 tr 181 sách GK Sinh lớp 8

Trình bày vai trò của tuyến trên thân.

ADMICRO/lession_isads=0

Hướng dẫn giải chi tiết

- Tuyến trên thận gồm phần vỏ và phần tủy.

- Phần vỏ tiết ra hoocmon có vai trò:

+ Điều hòa các muối natri và kali trong máu.

+ Điều hòa đường huyết (tạo glucôzơ từ prôtêin và lipit).

+ Điều hòa sinh dục nam, gây những biến đổi đặc tính sinh dục nam.

- Phần tủy tiết 2 loại hoocmon là ađrênalin và norađrênalin có vai trò:

+ Gây tăng nhịp tim, co mạch, tăng nhịp hô hấp, dẫn phế quản.

+ Góp phần cùng glucagôn điều chỉnh lượng đường huyết khi bị hạ đường huyết.

-- Mod Sinh Học 8 HỌC247

Nếu bạn thấy hướng dẫn giải Bài tập 2 trang 181 SGK Sinh học 8 HAY thì click chia sẻ 
 
 

Bài tập SGK khác

  • Phan Thị Trinh

    A. Điều hòa các muối natri, kali trong máu.

    B. Điều hòa đường huyết.

    C. Điều hòa sinh dục nam, gây biến đổi đặc tính sinh học nam.

    D. Tăng nhịp tim, co mạch, tăng nhịp hô hấp, dãn phế quản.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyen Ngoc

    A. Adrenalin và noradrenalin.

    B. Glucagon và noradrenalin.

    C. Insullin và noradrenalin.

    D. Glucagon và noradrenalin

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
    thu trang

    A. Điều hòa các muối natri, kali trong máu.

    B. Điều hòa đường huyết.

    C. Điều hòa sinh dục nam.

    D. Gây biến đổi đặc tính sinh học nam.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Xuan Xuan

    A. Lớp trên, lớp lưới, lớp cuối.

    B. Lớp cầu, lớp sợi, lớp lưới.

    C. Lớp cầu, lớp giữa, lớp sợi.

    D. Lớp cầu, lớp sợi, lớp giữa.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • ADMICRO
    Lê Minh

    A. Vỏ tuyến.

    B. Tủy tuyến.

    C. Màng liên kết.

    D. Ống dẫn.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Mai Linh

    A. Tiếu đường.

    B. Béo phì.

    C. Đau đầu.

    D. Sốt cao.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Thanh Thanh

    A. Chuyển glucozo thành glycogen dự trữ trong gan và cơ.

    B. Kích thích tế bào sản sinh năng lượng.

    C. Chuyển glycogen dự trữ thành glucozo.

    D. Gây cảm giác đói để cơ thể bổ sung năng lượng.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Ban Mai

    A. Tiết hoocmon điều hòa lượng đường trong máu.

    B. Tiết dịch tụy theo ống dẫn đổ vào tá tràng, giúp cho sự biến đổ thức ăn trong ruột non.

    C. Tiết dịch glucagon để chuyển hóa glycogen.

    D. Tiết dịch insulin để tích lũy glucozo.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Quynh Anh

    A. Tế bào tiết glucagon và tế bào tiết insullin.

    B. Tế bào tiết glyceril và tế bào tiết insullin.

    C. Tế bào tiết glucagon và tế bào tiết glucozo.

    D. Tế bào tiết glucozo và tế bào tiết insullin.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • My Hien

    A. Ống mật.

    B. Tá tràng.

    C. Ống dẫn mật.

    D. Dạ dày.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Mary

    Tìm các đặc điểm thường gặp ở người bị tiểu đường.

    Theo dõi (0) 0 Trả lời
NONE
OFF