Nếu các em có những khó khăn nào về Hóa học 8 Bài 18 Mol, Khối lượng, Thể tích mol các em vui lòng đặt câu hỏi để được giải đáp. Các em có thể đặt câu hỏi nằm trong phần bài tập SGK để cộng đồng Hóa HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (882 câu):
-
Tìm khối lượng mol của khí
14/07/2019 | 1 Trả lời
tìm khối lượng mol của khí:
a/ biết 2,24 lít A có khối lương j=3,4g
b/ 400 cm3 khí B có khối lượng =1,143 g
helpp chiều mik phải nộp r
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
14. Tìm khối lượng mol phân tử của một chất của một chất khí biết rằng \(400cm^3\) chất khí đó có khối lượng 1,143g
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính số mol CO2 có trong 11g khí CO2
16/07/2019 | 1 Trả lời
Bài 1: Hãy tính :
- Số mol CO2 có trong 11g khí CO2 (đktc)
- Thể tích (đktc) của 9.1023 phân tử H2
Bài 2: Hãy cho biết 67,2 lít khí oxi (đktc)
- Có bao nhiêu mol oxi?
- Có bao nhiêu phân tử khí oxi?
- Có khối lượng bao nhiêu gam?
- Cần phải lấy bao nhiêu gam khí N2 để có số phân tử có trong 3,2 g khí oxi
Bài 3: Một hỗn hợp gồm 1,5 mol khí O2; 2,5 mol khí N2; 1,2.1023 phân tử H2 và 6,4 g khí SO2
- Tính thể tích của hỗn hợp khí đó ở đktc
- Tính khối lượng của hỗn hợp khí trên
Bài 4: Tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong hỗn hợp chất: NaNO3 ; K2CO3; Al(OH)3 ; SO2; SO3; Fe2O3
Bài 5: Hợp chất B có %Al = 15,79%; %S= 28,07%, còn lại là O. Biết khối lượng mol B là 342. Viết CTHH dưới dạng
Alx(SO4)y . Xác định CTHH.
Bài 6: Xác định CTHH của hợp chất giữa nguyên tố X với O có %X=43,67%. Biết X có hóa trị V trong hợp chất với O.
Bài 7: Một hợp chất khí X có tỉ khối đối với khí hirdro là 8,5. Hãy xác định CTHH của X biết hợp chất có thành phần theo khối lượng là 82,35% N và 17,65% H.
Bài 8: Một hợp chất X của S và O có tỉ khối đối với không khí là 2,207
Tính Mx . Tìm CTHH của hợp chất X biết nguyên tố S chiếm 50% khối lượng , còn lại là O.
Bài 9: Hợp chất Crx(SO4)3 có phân tử khối là 392 đvC. Tính x và ghi lại CTHH
Bài 10: Tính x và ghi lại CTHH của các hợp chất sau:
1) Hợp chất Fe2(SO4)x có phân tử khối là 400 đvC
2) Hợp chất FexO3 có phân tử khối là 160 đvC
3) Hợp chất Al2(SO4)x có phân tử khối là 342 đvC
4) Hợp chất K2(SO4)x có phân tử khối là 174 đvC
5) Hợp chất Cax(PO4)2 có phân tử khối là 310 đvC
6) Hợp chất NaxSO4 có phân tử khối là 142 đvC
7) Hợp chất Zn(NO3)x có phân tử khối là 189 đvC
8) Hợp chất Cu(NO3)x có phân tử khối là đvC
9) Hợp chất KxPO4 có phân tử khối là 212 đvC
10) Hợp chất Al(NO3)x có phân tử khối là 213 đvC
Bài 11: Cho 11,2 g Fe tác dụng với dung dịch HCl. Tính :
a) Thể tích khí H2 thu được ở đktc
b) Khối lượng HCl phản ứng
c) khối lượng FeCl2 tạo thành
Bài 12: Cho phản ứng : 4Al + 3O2 ------> 2Al2O3. Biết 2,4.1023 nguyên tử Al phản ứng
a) Tính thể tích O2 đã tham gia phản ứng ở đktc. Từ đó tính thể tích không khí cần dùng. Biết khí oxi chiếm 1/5 thể tích của không khí
b) Tính khối lượng Al2O3 tạo thành
Bài 13: Lưu huỳnh (S) cháy trong không khí sinh ra khí sunfurơ (SO2). Phương trình hóa học của phản ứng là
S+O2 --------> SO2. Hãy cho biết :
a) Những chất tham gia và tạo thành trong phản ứng trên , chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất? Vì sao?
b) Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1,5 mol nguyên tử lưu huỳnh
c) Khí sunfurơ nặng hay nhẹ hơn không khí?
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính khối lượng, thể tích NO2
16/07/2019 | 1 Trả lời
Bài 1: a,Tính số mol , khối lượng, số nguyên tử Ôxi có trong 10gCaCO3.
b, Tính khối lượng, thể tích NO2 (điều kiện tiêu chuẩn) để có số phân tử NO2= 1,5 số nguyên tử Ôxi ở trên.
c, Tính khối lượng của MgSO4 để số phân tử MgSO4 = số nguyên tử Nitơ ở trên.
Bài 2: Khử 11,6g Fe3O4 cần dùng hết 4,48ll khí CO (điều kiện tiêu chuẩn) thu được 8,4g sắt và khí CO2
a, Viết công thức hóa học.
b, Tính: m, V(đktc), A của CO2
Bài 3: Đốt cháy quặng sắt (chứa 50% FeS2) cần dùng hết 8,8g khí Ôxi thu được 8g Fe2O3 và 4,48l khí SO2( đktc).Tính khối lượng quặng sắt đem dùng.
Lm hộ mik vs mấy bạn ưiiiiii
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính khối lượng của 12*10^23 nguyên tử Al
17/07/2019 | 1 Trả lời
tính khối lượng của 12*10^23 nguyên tử Al
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
viết và chú thích công thức tính số mol theo khối lượng ,theo thể tích
giúp mình với nhé
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Khối lượng riêng của dd A là bao nhiêu?
18/07/2019 | 1 Trả lời
Hóa tan 0,35 mol Na2CO3.10H2O VÀO 324,9g H2O đc dd A
a, tính C% dd A
b, tính CM dd A
c, khối lượng riêng của dd A
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính số mol của 11,2 gam sắt
18/07/2019 | 1 Trả lời
Bài 1 : lập công thức hóa học của :
a, Al (III) và Oxi
b, Natri và nhóm SO\(4\)
c, Bải và nhóm của : NaOH và FeCl\(3\)
Bài 2
1,Tính số mol của 11,2 gam sắt.
2, tím số mol của 1,12 lít khí H (đktc)
3, tím kl của 4,8 lít khí CO\(2\)(đktc)
4, tìm số mol của 11,1 gam CaCl\(2\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy so sánh số mol các chất khí trong mỗi bình và cho biết bình đựng chất khí nào có khối lượng lớn nhất?
18/07/2019 | 1 Trả lời
Có 4 bình giống hệt nhau mỗi bình đựng đầy 1 trong các chất khí sau; H2, O2, CO2, N2 hãy so sánh số mol các chất khí trong mỗi bình và cho biết bình đựng chất khí nào có khối lượng lớn nhất . Vì sao?
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính nồng độ mol của dd A
18/07/2019 | 1 Trả lời
Hoà tan 4,6g kim loại Na vào nước. Thu được 500ml dung dịch A. Cho dung dịch A vào 500ml dd HCl, 1M thu được dd B
a) Tính nồng độ mol của dd A
b) Tính khối lượng sản phẩm tạo thành trong dd B
c) Tính khối lượng sản phẩm tạo thành trong dd BTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy tính:
a. Số phân tử CO2 có trong 1,12 lít khí CO2 ở đktc
b. Số gam Fe: biết số nguyên tử Fe bằng số phân tử hidro có trong 5,6 lít khí H2 (đktc)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Công thức tính thể tích khi biết khối lượng nguyên tử , khi biết số mol phân tử là gì?
18/07/2019 | 1 Trả lời
công thức tính thể tích khi biết khối lượng nguyên tử ;khi biết số mol phân tử(có chú thích kí hiệu)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tìm số mol của 2,8l khí C
19/07/2019 | 1 Trả lời
Tim so mol cua 2,8l khi C Ha ơ đh dược
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính số mol mỗi chất
19/07/2019 | 1 Trả lời
Cho 18.1023 phân tử SO3 , 3,6 .1023phân tử H2S
a Tính số mol mỗi chất
b Tính khối lượng mỗi chất
c Tính V ở đktc mỗi chất
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 2 mol đường saccarozo C12 H22 O11
21/09/2018 | 1 Trả lời
Bài 1: Tính thành phần % về khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất Al2(SO4)3
Bài 2: Tính số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 2 mol đường saccarozo C12 H22 O11
Bài 3: Tính khối lượng của mỗi nguyên tố trong 16g CuSo4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Xác định CTHH của oxit sắt
16/12/2018 | 1 Trả lời
hòa tan 12g 1 oxit sắt chưa rõ hóa trị, cần 0,45 mol HCL. Xác định CTHH của oxit sắt
help me>><<<<<
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính thể tích của HCl cần dùng
16/12/2018 | 1 Trả lời
hòa tan hoàn toàn 15.4g hỗn hợp Mg và Zn bằng dung dchj HCL 0.5M thu đk 6.72 lít H2 ĐKTC
a tính kl của mỗi kim loại
b tính thể tích của HCL cần dungơ
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tìm số mol mỗi chất trong hỗn hợp CuO và Fe2O3
16/12/2018 | 1 Trả lời
Có 32g hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3, biết số mol của CuO gấp đôi số mol Fe2O3. Tìm số mol mỗi chất trong hỗn hợp.
Đang cần gấp.. mọi người giúp mình nha!! Thanks you!! ^^
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy giải thích vì saotrong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì 1 mol N2 ( 28g ) và 1 mol khí CO2 ( 44g ) có thể tích bằng nhau ? Nếu lấy 0,1 mol mỗi khí trên thì số phân tử có bằng nhau không? Bằng bao nhiêu?
GIÚP MÌNH BÀI NÀY VỚI!!!
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
tính thể tích của hỗn hợp gồm 4,4g CO2 và 14,2 g khí nitơ
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính số mol Al phản ứng
16/12/2018 | 1 Trả lời
Bài 1: Hòa tan 3,24g kim loại Al vào dung dịch axit Clohiđric (HCL), tạo ra nhôm clorua (AlCl3) và giải phóng khí H2.
a, Tính số mol Al phản ứng? b, Lập PTHH
c, Tính khối lượng HCL phản ứng
d, Tính thể tích khí H2 thoát ra ở đktc.
e, Tính khối lượng AlCl3 tạo ra ( bằng 2 cách ).
Bài 2: Hòa tan hết m gam kim loại Al cần dùng dung dịch có m1 gam axit Clohiđric (HCL), tạo ra m2 gam nhôm clorua (AlCl3) và giải phóng 7,392 lít khí H2 (đktc). Tính:
a, m = ? b, m2 = ? c, m1 = ? (2 cách)
Bài 3: Hòa tan hết m gam Al bằng dung dịch H2SO4, thu được 27,36 gam muối nhôm sunfat (là hợp chất Al và SO4) và giải phóng V lít khí H2 (đktc). Tính:
a, V = ? b, m = ?
c, Khối lượng H2SO4 phản ứng (2 cách).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho bột nhôm vào dung dịch axit sunfuric H2SO4. Sau một thời gian, bột nhôm tan hoàn toàn, thu được 13,44 lít khí hiđrô ( đktc )
a) Viết phương trình phản ứng
b) Tính khối lượng bột nhôm đã tham gia phản ứng
c) Tính khối lượng axit sunfuric tham gia phản ứng
d) Giả sử sau phản ứng người ta thu được 400 gam dung dịch muối nhôm. Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối nhôm tạo thành
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Xác định CTHH của phẩm đó?
16/12/2018 | 1 Trả lời
Bài 1: Hợp chất X tại bởi nguyên tố C, H, có %C = 82,757% và có dx/kk = 2. Xác định CTHH của X?
Bài 2: Phẩm đỏ là chất có thành phần nguyên tố: %C = 45,7%, %H = 1,9%, %O = 7,6%, %N = 6,7%, %Br = 31,8% phân tử có 2 nguyên tử Brôm. Xác định CTHH của phẩm đỏ?
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Xác định CTHH của Q, biết MQ = 60.
16/12/2018 | 1 Trả lời
Bài 1: Hợp chất X được tạo bởi nguyên tố R (II) và O, trong đó có Mx = 80?
Bài 2: Hợp chất Y được tạo bởi nguyên tố R (III) và O, trong đó %R = 52,94%?
Bài 3: Hợp chất Z được tạo bởi nguyên tố R (III) và SO4 (II), trong đó %O = 56,14%?
Bài 4: Hợp chất Q được tạo bởi nguyên tố C, H, O, trong đó %C = 40%, %H = 6,67% còn lại là %O. Xác định CTHH của Q, biết MQ = 60.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cách thu khí H2, Cl2, CO2, CH4
16/12/2018 | 1 Trả lời
Khi thu các khí sau (H2, Cl2, CO2, CH4) vào bình (từ các thí nghiệm trong phòng thì nghiệm), khi nào thu bằng cách đặt đứng bình (miệng bình quay lên trên), ngược bình (miệng bình quay xuống dưới)? Hãy giải thích việc làm đó?
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
