RANDOM
RANDOM

Đề KSCL môn Địa lí 11 năm 2020 - Trường THPT Yên Lạc lần 3 có đáp án

26/06/2020 1.53 MB 26 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2020/20200626/36944824941_20200626_103400.pdf?r=3490
QUẢNG CÁO
Banner-Video

Cùng Hoc247 ôn tập với Đề KSCL môn Địa lí 11 năm 2020 - Trường THPT Yên Lạc lần 3 có đáp án bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm sẽ khái quát các kiến thức Địa lí 11 sẽ cung cấp những kiến thức bổ ích cho các em trong quá trình ôn tập nâng cao kiến thức trước khi bước vào kì thi của mình. Mời các em cùng tham khảo!

 
 

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3  NĂM HỌC 2019 - 2020

ĐỀ THI MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 11

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

                                              (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:.....................................................................

Câu 41: Cho biểu đồ

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam năm 2018)

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

   A. Giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.              B. Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu khá ổn định.

   C. Tổng giá trị xuất, nhập khẩu liên tục giảm.      D. Tổng giá trị xuất, nhập khẩu liên tục tăng.

Câu 42: Cho bảng số liệu

Tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành theo giá hiện hành phân theo mức độ thu nhập của các nhóm nước năm 2010 và năm 2017

(Đơn vị: tỉ USD)

Nhóm nước

Năm 2010

Năm 2017

Các nước thu nhập trung bình

19857

28709

Các nước thu nhập dưới trung bình

4487

6517

Các nước thu nhập trên trung bình

15370

22183

 

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam năm 2018)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

   A. Nhóm thu nhập trung bình tăng nhanh nhất.

   B. Nhóm thu nhập dưới trung bình tăng nhiều nhất.

   C. Thu nhập của các nhóm nước đều tăng.

   D. Nhóm thu nhập trên trung bình tăng ít nhất.

Câu 43: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phá triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh?

   A. Cạn kiệt dần tài nguyên.                                    B. Thiên tai xảy ra nhiều.

   C. Chính trị không ổn định.                                     D. Thiếu lực lượng lao động.

Câu 44: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội của Liên Bang Nga là

   A. tiếp giáp Bắc Băng Dương.

   B. hơn 80% lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.

   C. nhiều vùng rộng lớn có khí hậu băng giá hoặc khô hạn.

   D. địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn.

Câu 45: Nguyên nhân chủ yếu nhất đã thúc đẩy Nhật sản xuất các loại tàu thủy có trọng tải lớn và hiện đại nhất thế giới là do

   A. lãnh thổ nằm trên đại dương biệt lập với thế giới.

   B. đất nước nhiều bão, lũ, sóng thần.

   C. nước hải đảo, thiếu tài nguyên.

   D. biển là yếu tố thuận lợi nhất để khai thác kinh tế.

Câu 46: Vùng phía Đông Hoa Kì bao gồm:

   A. đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp.

   B. dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.

   C. dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Thái Bình Dương.

   D. vùng núi Coóc-đi-e và lòng chảo Mi-xi-xi-pi.

Câu 47: Toàn cầu hóa kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi, còn có những mặt trái, đặc biệt là

   A. nguy cơ thất nghiệp, mất việc làm ngày càng tăng.

   B. cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia, lãnh thổ.

   C. gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo.

   D. các nước và lãnh thổ phụ thuộc nhau nhiều hơn.

Câu 48: Ngành công nghiệp của Hoa Kì có đặc điểm

   A. công nghiệp chế biến chiếm gần 50% giá trị xuất khẩu.

   B. vùng Đông Bắc là nơi tập trung nhiều ngành công nghiệp hiện đại như hóa dầu, công nghiệp hàng không – vũ trụ, điện tử, viễn thông.

   C. tỉ trọng giá trị sản lượng trong GDP ngày càng tăng nhanh.

   D. tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì.

Câu 49: Hơn 80% lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu

   A. cận cực lạnh giá.                                                 B. ôn đới.

   C. cận nhiệt đới.                                                       D. ôn đới hải dương.

Câu 50: Mĩ la tinh có tỉ lệ dân cư đô thị rất cao (gần 79% - năm 2013), nguyên nhân chủ yếu là do

   A. khu vực dịch vụ ở đây rất phát triển.

   B. xung đột ở các vùng nông thôn.

   C. công nghiệp phát triển với tốc độ nhanh.

   D. dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làm.

Câu 51: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

   A. Phân hóa rõ từ bắc xuống nam.                        B. Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới.

   C. Có sự thay đổi theo mùa.                                   D. Lượng mưa tương đối cao.

Câu 52: Vấn đề đòi hỏi phải có sự hợp tác toàn cầu để giải quyết là

   A. ổn định dân số thế giới.                                      B. sử dụng hợp lí tài nguyên.

   C. khai thác hợp lí các tài nguyên biển.               D. ổn định hòa bình thế giới.

Câu 53: Sự khác biệt về điều kiện tự nhiên giữa phần lãnh thổ phía Tây và phía Đông của Liên Bang Nga đã quy định sự khác biệt về hướng phát triển kinh tế là

   A. lãnh thổ phía Tây phát triển kinh tế toàn diện, phía Đông phát triển cơ bản là công nghiệp.

   B. lãnh thổ phía Tây khó phát triển giao thông vận tải, phía Đông thuận lợi cho phát triển giao thông nhiều loại hình.

   C. lãnh thổ phía Tây công nghiệp phát triển mạnh, phía Đông nông nghiệp phát triển mạnh.

   D. lãnh thổ phía Tây phát triển mạnh về chăn nuôi, phía Đông mạnh về trồng trọt.

Câu 54: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì hiện nay?

   A. Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư.

   B. Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.

   C. Dân nhập cư đa số là người châu Á.

   D. Dân nhập cư đa số là người châu Âu, rồi đến Mĩ la tinh.

Câu 55: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là

   A. trình độ khoa học kĩ thuật.

   B. quy mô dân số và cơ cấu dân số.

   C. điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

   D. đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế.

Câu 56: Cho bảng số liệu:

Tuổi thọ trung bình của các châu lục trên thế giới năm 2010 và năm 2014

(Đơn vị: tuổi)

Năm

Châu lục

2010

2014

Châu Phi

55

59

Châu Mĩ

75

76

Châu Á

70

71

Châu Âu

76

78

Châu Đại Dương

76

77

Thế giới

69

71

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

   A. Tuổi họ trung bình của châu Phi tăng chậm hơn châu Âu

   B. Dân số tuổi thọ trung bình của các châu lục có tuổi thọ trung bình là như nhau.

   C. Dân số thế giới có tuổi thọ trung bình không biến động

   D. Dân số châu Phi có tuổi thọ trung bình thấp nhất thế giới

Câu 57: Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên

   A. tri thức, kĩ thuật, tài nguyên giàu.                     B. tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao.

   C. tri thức, lao động, vốn dồi dào.                         D. tri thức, công nghệ cao, lao động.

Câu 58: Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc

   A. sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên.

   B. nâng cao mức sống và bảo vệ môi trường.

   C. sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ biên giới lãnh thổ.

   D. bảo vệ tài nguyên và việc duy trì công tác truyền thông.

Câu 59: Mục đích của Eu không phải là xây dựng, phát triển một khu vực

   A. thống nhất cao về các giá trị văn hóa, xóa bỏ khác biệt về bản sắc dân tộc.

   B. tự do lưu thông hàng hóa và dịch vụ.

   C. hợp tác, liên kết về kinh tế, luật pháp, nội vụ, an ninh, đối ngoại.

   D. tự do lưu thông con người và tiền vốn.

Câu 60: Phần lớn lãnh thổ châu Phi là cảnh quan

   A. xavan, cây bụi gai và rừng nhiệt đới.               B. rừng nhiệt đới ẩm và bán hoang mạc.

   C. bán hoang mạc, xavan và cây bụi gai.             D. hoang mạc, bán hoang mạc và xavan.

Câu 61: Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản có xu hướng giảm là

   A. nguồn lợi đánh bắt ngày càng bị giảm sút.

   B. mức độ ô nhiễm môi trường biển ngày càng tăng.

   C. Nhật Bản chủ trương chuyển hướng từ đánh bắt sang nuôi trồng.

   D. lực lượng đánh bắt ngày càng ít.

Câu 62: Trong liên kết vùng không có hoạt động nào sau đây?

   A. Tổ chức các hoạt động chính trị.

   B. Xuất bản ấn phẩm với nhiều thứ tiếng.

   C. Các trường đại học phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung.

   D. Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày.

Câu 63: Cho biểu đồ

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2010 - 2017

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam năm 2018)

Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?

   A. Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng thấp nhất và đang tăng dần.

   B. Ấn Độ có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất và ổn định.

   C. Liên Bang Nga có tốc độ tăng trưởng nhanh và ổn định.

   D. Hàn Quốc có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai và ổn định.

Câu 64: Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?

   A. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.

   B. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.

   C. Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.

   D. Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài.

Câu 65: Dân số già hóa sẽ làm gia tăng

   A. tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm.

   B. áp lực lên vấn đề sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường.

   C. chi phí phúc lợi xã hội.

   D. chi phí giáo dục – đào tạo, dạy nghề, hướng nghiệp.

Câu 66: Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hóa mang lại?

   A. Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn.

   B. Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.

   C. Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế.

   D. Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia.

Câu 67: Điều kiện thuận lợi nhất với sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga là

   A. khí hậu phân hóa đa dạng.                                 B. giáp nhiều biển và đại dương.

   C. có nhiều sông, hồ lớn.                                        D. quỹ đất nông nghiệp lớn.

Câu 68: Cho bảng số liệu:

Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm

(Đơn vị: Tỉ USD)

Năm

1990

1995

2000

2004

2010

2015

Xuất khẩu

287,6

443,1

479,2

565,7

769,8

624,8

Nhập khẩu

25,4

335,9

379,5

454,5

692,4

648,3

Cán cân thương mại

52,2

107,2

99,7

111,2

77,4

-23,5

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 – 2015 là

   A. biểu đồ kết hợp (cột và đường).                        B. biểu đồ cột.

   C. biểu đồ miền.                                                       D. biểu đồ tròn.

Câu 69: Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ la tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là do

   A. thị trường tiêu thụ rất tiềm năng.

   B. lãnh thổ kéo dài, thiên nhiên phân hóa đa dạng.

   C. có nhiều loại đất và địa hình phong phú.

   D. có khí hậu nhiệt đới.

Câu 70: Tác động phối hợp giữa các dãy núi vòng cung với gió mùa ở Nhật Bản đã sinh ra hệ quả tự nhiên nào sau đây?

   A. Nửa năm đầu mưa nhiều trên toàn lãnh thổ, nửa năm sau là mùa khô.

   B. Sông ngòi luôn luôn đầy ắp nước.

   C. Mưa đều quanh năm trên lãnh thổ.

   D. Lượng mưa phía Đông và phía Tây có sự đối lập nhau ngay trong một mùa.

{-- Nội dung đề và đáp án từ câu 71-80 của Đề KSCL môn Địa lí 11 năm 2020 các bạn vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}

Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung Đề KSCL môn Địa lí 11 năm 2020 - Trường THPT Yên Lạc lần 3 có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập .

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

​Chúc các em học tập tốt !

 

YOMEDIA