OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Trắc nghiệm Toán 11 Kết Nối Tri Thức Bài 18: Lũy thừa với số mũ thực

20 phút 10 câu 16 lượt thi

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

 

  • Câu 1: Mã câu hỏi: 440772

    Tính giá trị biểu thức \(P = \left( {\frac{1}{{16}}} \right){a^0} + {\left( {\frac{1}{{16}}a} \right)^0} - {64^{ - \frac{1}{2}}} - {( - 32)^{ - \frac{4}{5}}}\).

    • A. 1
    • B. \(\frac{1}{{16}}\)
    • C. \(1\frac{3}{{16}}\)
    • D. \(\frac{7}{{8}}\)
  • ADMICRO/
  • Câu 2: Mã câu hỏi: 440773

    Với n∈\(N^∗\) thì a.a…..a (n thừa số a) được viết gọn lại là:

    • A. an
    • B. na
    • C. na
    • D. a + n
  • Câu 3: Mã câu hỏi: 440774

    Cho số nguyên dương n≥2, số a được gọi là căn bậc n của số thực b nếu:

    • A. bn=a
    • B. an=b
    • C. an=bn
    • D. na=b
  •  
     
  • Câu 4: Mã câu hỏi: 440775

    Số các căn bậc 6 của số -12 là:

    • A. 0
    • B. 1
    • C. 2
    • D. vô số
  • Câu 5: Mã câu hỏi: 440776

    Cho a > 0, b < 0, α∉Z,n∈N*, khi đó biểu thức nào dưới đây không có nghĩa?

    • A. an
    • B. bn
    • C. aα
    • D. bα
  • Câu 6: Mã câu hỏi: 440777

    Cho a > 0, chọn khẳng định đúng:

    • A. \({a^{\frac{1}{{10}}}} = \sqrt[{10}]{a}\)
    • B. \({a^{\frac{1}{{10}}}} = \sqrt{a}^{{10}}\)
    • C. \({a^{\frac{1}{{10}}}} = {a}^{{10}}\)
    • D. \({a^{\frac{1}{{10}}}} = \sqrt[1]{a}^{{10}}\)
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
  • Câu 7: Mã câu hỏi: 440778

    Chọn so sánh đúng:

    • A. \({\left( {\sqrt 2  - 1} \right)^2} > 1\)
    • B. \({\left( {\sqrt 2  - 1} \right)^2} = 1\)
    • C. \({\left( {\sqrt 2  - 1} \right)^2} < 1\)
    • D. \({\left( {\sqrt 2  - 1} \right)^2} > 2\)
  • Câu 8: Mã câu hỏi: 440779

    Với 0 < a < b, m∈N* thì:

    • A. am < bm
    • B. a> bm
    • C. 1 < a< bm
    • D. am > bm > 1
  • Câu 9: Mã câu hỏi: 440780

    Cho m∈N*. Chọn so sánh đúng

    • A. \({\left( {\frac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)^m} < {\left( {\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)^m}\)
    • B. \({\left( {\frac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)^m} > {\left( {\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)^m}\)
    • C. \(1 < {\left( {\frac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)^m} < {\left( {\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)^m}\)
    • D. \({\left( {\frac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)^m} > {\left( {\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)^m} > 1\)
  • Câu 10: Mã câu hỏi: 440781

    Chọn kết luận đúng:

    • A. Căn bậc 4 của 16 là 2 và -2
    • B. Căn bậc 4 của 16 là 2
    • C. Căn bậc 4 của 16 là 4 và -4
    • D. Căn bậc 4 của 16 là 4

Đề thi nổi bật tuần

 
 
OFF