OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Trắc nghiệm Hóa học 11 Kết nối tri thức Bài 2: Cân bằng trong dung dịch nước

Banner-Video
ADMICRO/lession_isads=0

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

    • A. HCl → H+ + Cl-
    • B. CH3COOH \(\rightleftharpoons\) CH3COO- + H+
    • C.  H3PO4 → 3H+ + PO43-
    • D. Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
    • A.

      H2SO4 \(\rightleftharpoons\) H+ + HSO4-

    • B. H2CO3 \(\rightleftharpoons\) 2H+ + HCO3-
    • C.

      H2SO3 → 2H+ + SO32-

    • D. Na2S \(\rightleftharpoons\) 2Na+ + S2-
  •  
     
    • A. KCl nóng chảy, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3.
    • B. dung dịch glucose , dung dịch alcohol ethylic , glycerine.
    • C. KCl rắn khan, NaOH rắn khan, kim cương.
    • D. Khí HCl, khí NO, khí O3.
    • A. KOH, NaCl, H2CO3.
    • B. Na2S, Mg(OH)2 , HCl.
    • C. HClO, NaNO3, Ca(OH)2.
    • D. HCl, Fe(NO3)3, Ba(OH)2.
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
    • A. 0,001M.
    • B. 0,086M.   
    • C. 0,00086M. 
    • D. 0,043M.
    • A. 0,2M.  
    • B. 0,8M. 
    • C. 0,6M.  
    • D. 0,4M.
  • ADMICRO
    • A. Base là chất khi tan trong nước phân li cho anion OH-.
    • B. Base là những chất có khả năng phản ứng với acid.
    • C. Một base không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
    • D. Base là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.
    • A. KCl, K2SO4, AlCl3.
    • B. KCl, K2SO4, Al2(SO4)3.
    • C. KCl, AlCl3, Al2(SO4)3.
    • D. K2SO4, AlCl3, Al2(SO4)3.
    • A. 1. 
    • B. 2.
    • C. 3.
    • D. 4.
    • A. 10,9 mL
    • B. 40,6 mL
    • C. 20,5 mL
    • D. 36,5 mL
NONE
OFF