OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Trắc nghiệm Hóa học 11 Cánh diều Bài 13: Hydrocarbon không no

Banner-Video
ADMICRO/lession_isads=0

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

    • A. C2H2
    • B. C5H8
    • C. C4H6
    • D. C3H4
    • A. But-1-yne
    • B. But-2-yne
    • C. Ethyne 
    • D. Propyne
  •  
     
    • A. 2-methylhex-4-yne-2-ene.
    • B. 2-methylhex-2-ene-4-yne.
    • C. 4-methylhex-3-ene-1-yne.
    • D. 4-methylhex-1-yne-3-ene.
    • A. Những hydrocarbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene.
    • B. Những hydrocarbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene.
    • C. Alkene là những hydrocarbon có liên kết ba trong phân tử.
    • D. Alkene là những hydrocarbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
    • A. isoprene.
    • B. 2-methyl-1,3-butadien.
    • C. 2-methyl-butadien-1,3.
    • D. 2-methylbuta-1,3-dien.
    • A. CnH2n+2 (n ≥ 0)
    • B. CnH2n (n ≥ 2)
    • C. CnH2n (n ≥ 3)
    • D. CnH2n-6 (n ≥ 6)
  • ADMICRO
    • A. 1,4-dibromo-but-2-ene.
    • B. 3,4-dibromo-but-2-ene.
    • C. 3,4-dibromo-but-1-ene.
    • D. 1,4-dibromo-but-1-ene.
    • A. C4H8
    • B. C2H4.
    • C. C5H10
    • D. C3H6.
    • A. (-CH2-CH2-)n
    • B. (-CH2(CH3)-CH-)n
    • C. CH2=CH2 
    • D. CH2=CH-CH3
    • A. có dạng CnH2n-2, mạch hở.
    • B. có dạng CnH2n, mạch hở.
    • C. mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.
    • D. A và C đều đúng
NONE
OFF