OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA
Banner-Video
IN_IMAGE
  • Câu hỏi:

    (2) ___________

    • A. 
      who
    • B. 
      whose
    • C. 
      which
    • D. 
      what

    Lời giải tham khảo:

    Đáp án đúng: A

    Kiến thức: Đại từ quan hệ

    Trong mệnh đề quan hệ:

    - which: thay cho danh từ chỉ vật; đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ

    - who: thay cho danh từ chỉ người; đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ

    - whose: thay cho một tính từ sở hữu

    - what = the thing(s) that: những cái gì

    For instance, those (2) who like to be with other people often enjoy golf or squash, or playing for a basketball, football or hockey team.

    Tạm dịch:  Chẳng hạn, những người thích ở cùng người khác thường thích chơi gôn hoặc bóng quần, hoặc chơi cho một đội bóng rổ, bóng đá hoặc khúc côn cầu.

    Đáp án cần chọn là: A

    Hãy trả lời câu hỏi trước khi xem đáp án và lời giải

Câu hỏi này thuộc đề thi trắc nghiệm dưới đây, bấm vào Bắt đầu thi để làm toàn bài

ADMICRO/

 

CÂU HỎI KHÁC

NONE
OFF