RANDOM
RANDOM
Banner-Video

Tiếng Anh 11 mới Review 4 Language - Ngôn ngữ


Bài học Unit 10 Tiếng Anh lớp 11 mới phần Review language giúp các em củng cố kiến thức bài học về về từ vựng, phát âm, ngữ pháp về những Unit đã học

QUẢNG CÁO
 
 

Tóm tắt lý thuyết

1. Unit 10 Lớp 11 Review 3 - Vocabulary Task 1

Use the correct form of the words in the box to complete the sentences. (Dùng dạng đúng của từ cho trong khung để hoàn thành câu.)

Renew   overcrows   sustain   inhabit   infrastructure
1. The powerful storm disrupted the country’s poor____ .
2. We need to develop green____communities that can reduce their impacts on the
environment.
3. Producing____ energy does not cause harmful emissions or pollutants.
4. Tourists are advised to avoid____ places in big cities.
5. The early____ of the island were involved in farming and fishing.

Bài dịch và câu trả lời chi tiết:

1. infrastructure                       
2. sustainable                
3. renewable
4. overcrowded                       
5. inhabitants

Bài dịch:

1. Bão mạnh đã phá vỡ cơ sở hạ tầng nghèo nàn của đất nước.
2. Chúng ta cần phát triển các cộng đồng xanh có thể giảm tác động của chúng lên môi trường.
3. Sản xuất năng lượng tái sinh không gây độc hại hoặc chất gây ô nhiễm.
4. Khách du lịch nên tránh nơi quá tải ở các thành phố lớn.
5. Những cư dân đầu tiên của hòn đảo này tham gia vào việc nuôi trồng và câu cá.

2. Unit 10 Lớp 11 Review 3 - Vocabulary Task 2

Complete the sentences, using the correct form of the word in brackets. Add -free or anti- if necessary. (Dùng dạng đúng của từ cho ngoặc đê hoàn thành câu, thêm -free hay anti- nếu cần.)

1. Some people believe that _____ (meditate) can make you happier and more successful.
2. People sometimes get confused by the nutrition facts labels on_____ (cholesterol) food products.
3. Diet can help you to keep your skin healthy, so eat plenty of ____(acne) foods.
4. Foods that are high in protein, but low in fat can help to slow down the____ (age) process.
5. One of the easiest ways to increase your life____ (expect) is to eat a healthy diet.

Bài dịch và câu trả lời chi tiết:

1. medtalion               
2. cholesterol-free                  
3. anti-acne
4. ageing                   
5. expectancy

Bài dịch và câu trả lời

1. Một số người tin rằng thiền có thể làm cho bạn hạnh phúc và thành công hơn.
2. Con người đôi khi bị lẫn lộn bởi các nhãn dinh dưỡng trên các sản phẩm thực phẩm không cholesterol.
3. Chế độ ăn kiêng có thể giúp bạn giữ cho làn da của mình khỏe mạnh, vì vậy hãy ăn nhiều thức ăn chống mụn trứng cá.
4. Các thực phẩm có nhiều chất đạm, nhưng ít chất béo có thể giúp làm chậm quá trình lão hóa.
5. Một trong những cách đơn giản nhất để tăng tuổi thọ của bạn là ăn một chế độ ăn uống lành mạnh.

3. Unit 10 Lớp 11 Review 3 - Pronunciation Task 3

Bài dịch và câu trả lời chi tiết:

1. Một số người tin rằng thiền có thể làm cho bạn hạnh phúc và thành công hơn.
2. Con người đôi khi bị lẫn lộn bởi các nhãn dinh dưỡng trên các sản phẩm thực phẩm không cholesterol.
3. Chế độ ăn kiêng có thể giúp bạn giữ cho làn da của mình khỏe mạnh, vì vậy hãy ăn nhiều thức ăn chống mụn trứng cá.

1. 

A: Tôi ghét văn phòng quá đông đúc.
B: Vâng. Nó ngột ngạt, phải không?
2.
A: Các thành viên hội đồng thành phố muốn cải thiện đời sống của cư dân thành phố.
B: Họ sẽ làm điều đó thế nào? Họ phải tạo thêm không gian xanh, đúng không?
3.
A: Tôi nghĩ rằng tập thể dục quá mức rất tệ cho sức khỏe của bạn.
B: Thật sao?
4.
A: Có lẽ thiền có thể làm chậm quá trình lão hóa.
B: Vâng, tôi không chắc lắm.

4. Unit 10 Lớp 11 Review 3 - Grammar Task 4

Complete each question, using the correct question tag. (Dùng câu hỏi đuôi phù hợp để hoàn thành câu hỏi.)

1. Nobody wants to live in polluted areas, ?
2 They have banned private cars from the centre, ?
3. Please don’t drop litter in the street, ?
4. I think we got stuck in a traffic jam, ?
5. None of the city’s waste processing plants are efficient, ?

Bài dịch và câu trả lời chi tiết

1. do they                   
2. haven't they
3. will you                    
4. didn't we       
5. are they

Tạm dịch:
1. Không ai muốn sống trong các khu vực bị ô nhiễm, phải không?
2. Họ đã cấm xe hơi tư nhân từ trung tâm, phải không?
3. Xin vui lòng không thả rác trên đường phố, được chứ?
4. Tôi nghĩ rằng chúng tôi đã bị mắc kẹt trong một làn giao thông tắc nghẽn, phải không?
5. Không có nhà máy chế biến chất thải nào của thành phố có hiệu quả, đúng không?

5. Unit 10 Lớp 11 Review 3 - Grammar Task 5

Rewrite the sentences, beginning as shown. (Viết lại những câu bên dưới, bắt đầu như đã cho.)

1. ‘You may feel much better if you start practising meditation.'
► Dr Quan said .
2. ‘If you want to try natural remedies, you can find useful information on the Internet.’
►  Lan said .
3. ‘If I drink strong tea, I usually start feeling dizzy.’
►  Huong told me .
4. You use solar water heaters in your home. You reduce your carbon footprint.
If you use .
5. You use the high-speed motorway. It takes three hours and a half to travel from Ha Noi to Lao Cai.
► If you use .

Bài dịch và câu trả lời chi tiết:

1. Dr Quan said (that) ỉ / we may / might feel much better if i / we start / started practising meditation.
2. Lan said (that) if I want / wanted to try natural remedies, I can / could find useful information on the Internet.
3. Huong told me (that) if she drinks strong tea, she usually starts feeling dizzy.
4. if you use solar water heater in your home, you reduce your carbon footprint.
5. if you use the high-speed motorway, it takes three hours and a half to travel from Ha Noi to Lao Cai.

Tạm dịch:

1. 'Bạn có thể cảm thấy tốt hơn nếu bạn bắt đầu tập thiền.'
► Bác sĩ nói rằng tôi có thể cảm thấy tốt hơn nếu tôi bắt đầu tập thiền.
2. "Nếu bạn muốn thử các biện pháp tự nhiên, bạn có thể tìm thấy thông tin hữu ích trên Internet."
► Lan nói rằng nếu tôi muốn thử các biện pháp tự nhiên, tôi có thể tìm thấy thông tin hữu ích trên Internet.
3. "Nếu tôi uống trà mạnh, tôi thường cảm thấy chóng mặt."
► Hương nói với tôi nếu cô ấy uống trà mạnh, cô thường cảm thấy chóng mặt.
4. Bạn sử dụng máy nước nóng năng lượng mặt trời trong nhà bạn. Bạn giảm lượng khí thải carbon.
►Nếu bạn sử dụng máy nước nóng năng lượng mặt trời trong nhà, bạn sẽ giảm lượng khí thải carbon.
5. Bạn sử dụng đường cao tốc. Phải mất ba giờ rưỡi để đi từ Hà Nội đến Lào Cai.
► Nếu bạn sử dụng đường cao tốc, phải mất ba giờ rưỡi để đi từ Hà Nội đến Lào Cai.

6. Unit 10 Lớp 11 Review 3 - Grammar Task 6

Change the sentences in reported speech in direct speech. (Hãy chuyển gián tiếp sang câu trực tiếp.)

1. Vans doctor advised her to take a yoga class to relieve stress.
2. The travel agent suggested using the new high-speed motorway.
3. Kevin's brother reminded him to go to his fitness class.
4. My sister promised to call me once a week while I was studying in Singapore.
5. Our fitness instructor warned us not to work out more than thirty minutes a day.

Bài dịch và câu trả lời chi tiết:

1. "Van, you should take a yoga class to relieve stress," said the doctor.
2. "Why don't you use the new high-speed motorway?" the travel agent suggested. / "Let's use the new high-speed motorway," the travel agent suggested.
3. "Kevin, remember to go to your fitness class," said his brother. / "Kevin, don't forget to go to your fitness class," said his brother.
4. "I'll call you once a week while you are studying in Singapore," said my sister.
5. "Don't work out more than thirty minutes a day," our fitness instructor said.

Bài dịch:

1. Bác sĩ của Vân khuyên cô nên tham gia một lớp học yoga để giảm căng thẳng.
"Vân, bạn nên tham gia một lớp học yoga để giảm căng thẳng," bác sĩ nói.
2. Đại lý du lịch đề xuất sử dụng đường cao tốc mới.
"Tại sao bạn không sử dụng đường cao tốc mới?" Đại lý du lịch gợi ý.
3. Anh của Kevin nhắc nhở anh ấy đến lớp tập thể dục của anh.
'Kevin, nhớ đến lớp tập thể dục của cậu,' anh trai của anh ấy nói.
4. Chị gái hứa hẹn sẽ gọi tôi mỗi tuần một lần trong khi tôi đang học ở Singapore.
"Chị sẽ gọi cho em mỗi tuần một lần trong khi bạn đang học ở Singapore", chị gái tôi nói.
5. Người hướng dẫn thể dục của chúng tôi đã cảnh báo chúng tôi không nên tập nhiều hơn ba mươi phút một ngày.
'Đừng tập quá ba mươi phút mỗi ngày', huấn luyện viên thể dục của chúng tôi nói.

7. Bài tập trắc nghiệm Unit 9 Lớp 11- Review Language

Như vậy là các em đã xem qua bài giảng phần Unit 10 Review Language chương trình Tiếng Anh lớp 11 mới. Để củng cố kiến thức bài học mời các em tham gia bài tập trắc nghiệm Trắc nghiệm Unit 10 lớp 11 mới Review Languages.


Câu 3 - Câu 10 : Xem trắc nghiệm để thi online

8. Hỏi đáp Review skills Unit 10  Lớp 11

Nếu có gì chưa hiểu các em có thể đặt câu hỏi với cộng đồng Tiếng Anh HỌC247 ở mục Hỏi đáp để được giải đáp nhanh nhất. Sau bài học này các em chuyển qua bài học kế tiếp. Chúc các em học tốt! 

RANDOM