OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Đề thi HK2 môn Công Nghệ 11 năm 2020 trường THPT Chu Văn An

45 phút 30 câu 68 lượt thi

Câu hỏi trắc nghiệm (30 câu):

 

  • Câu 1: Mã câu hỏi: 152528

    Ở kì cháy- giản nở, áp suất và thể tích trong xinh lanh thay đổi như thế nào? 

    • A. P tăng, V giảm     
    • B. P tăng, V tăng            
    • C. P giảm, V tăng        
    • D. P giảm, V giảm
  • ADMICRO/
  • Câu 2: Mã câu hỏi: 152529

    Ở ĐC xăng 2 kì, dầu pha vào xăng nhằm mục đích: 

    • A.

      Làm mát         

    • B. tăng tuổi thọ 
    • C.  Bôi trơn          
    • D. tiết kiệm nhiên liệu
  • Câu 3: Mã câu hỏi: 152531

    Trong cơ cấu phân phối khí, bánh răng trục khuỷu gấp mấy lần bánh răng trục cam: 

    • A.

      ½ lần           

    • B. bằng nhau                  
    • C. 1 lần         
    • D. 2 lần
  •  
     
  • Câu 4: Mã câu hỏi: 152533

    Dấu hiệu để nhận biết cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo là : các xupap được lắp ở . . . . . 

    • A. Cacte.      
    • B. Thân máy.
    • C. Xilanh.             
    • D. Nắp máy.
  • Câu 5: Mã câu hỏi: 152535

    Trong hệ thống phun xăng, hòa khí được hình thành ở đâu? 

    • A.

      Hòa khí được hình thành ở bộ chế hòa khí. 

    • B. Hòa khí được hình thành ở vòi phun.
    • C.

      Hòa khí được hìnhthành ở đường ống nạp. 

    • D. Hòa khí được hình thành ở xi lanh.
  • Câu 6: Mã câu hỏi: 152537

    Trên ĐC 4 kì, kì nào sinh công: 

    • A. Nén          
    • B. Nạp.  
    • C. Cháy-giãn nở      
    • D.  Thải.
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
  • Câu 7: Mã câu hỏi: 152538

    Nhiệm vụ của hệ thống khởi động là: 

    • A. Làm quay bánh đà         
    • B. Làm quay trục khuỷu
    • C. Làm động cơ tự nổ máy            
    • D. Làm pít tông dịch chuyển.
  • Câu 8: Mã câu hỏi: 152540

    Động cơ 4 kì 6 xilanh thì có mấy má khuỷu: 

    • A.

      6 má            

    • B. 3 má              
    • C. 12 má       
    • D. 18 má
  • Câu 9: Mã câu hỏi: 152542

    Chi tiết  nào của hệ thống đánh lửa điện tử quyết định thời điểm đánh lửa: 

     

    • A.

      Máy phát điện    

       

    • B. Điôt Đ1   
    • C. Điôt Đ2                
    • D.  Điôt ĐĐK 
  • Câu 10: Mã câu hỏi: 152544

    Trong 1 chu trình hoạt động của ĐC 4 kì, cả 2 xupáp đều đóng khi: 

    • A.

      Nạp và nén          

    • B. Cháy và xả  
    • C. Xả và nạp         
    • D. Nén và cháy 
  • Câu 11: Mã câu hỏi: 152557

    Ở hệ thống làm mát bằng nước, khi nhiệt độ của nước làm mát vượt quá giới hạn cho phép thì: 

    • A.

      Van hằng nhiệt  chỉ mở một đường cho nước chảy tắt về bơm. 

    • B. Van hằng nhiệt mở cả  hai đường để nước vừa qua két nước vửa đi tắt về bơm.
    • C.

      Van hằng nhiệt chỉ mở  một đường cho nước qua két làm mát. 

    • D. Van hằng nhiệt  đóng cả hai đường nước.
  • Câu 12: Mã câu hỏi: 152558

    Van an toàn trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức được mắc: 

    • A.

      Song song với van khống chế.      

    • B. Song song với két làm mát.
    • C. Song song với bầu lọc.             
    • D. Song song với bơm dầu
  • Câu 13: Mã câu hỏi: 152559

    Nếu nhiệt độ dầu bôi trơn trong động cơ vượt mức cho phép thì dầu sẽ được đưa đến . . . để làm mát. 

    • A.

      Cácte.            

    • B. Két làm mát        
    • C. Bơm nhớt.                    
    • D. Mạch dầu chính.
  • Câu 14: Mã câu hỏi: 152560

    Đối với động cơ điêzien 4 kì thì nhiên liệu được nạp vào dưới dạng nào?   

    • A. Phun tơi vào buồng cháy cuối kì nén.   
    • B. Nạp dạng hoà khí ở cuối kì nén.
    • C. Nạp dạng hoà khí trong suốt kì nạp.   
    • D. Nạp dạng hoà khí trong đầu kì nén.
  • Câu 15: Mã câu hỏi: 152561

    Trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận tạo nên sự tuần hoàn cưỡng bức trong động cơ là 

    • A.

      Bơm nước.                       

    • B. Van hằng nhiệt.
    • C. Quạt gió.                         
    • D. Ống phân phối nước lạnh.
  • Câu 16: Mã câu hỏi: 152562

    Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục khuỷu quay bao nhiêu độ? 

    • A.

      3600     

    • B. 1800    
    • C. 5400            
    • D. 7200
  • Câu 17: Mã câu hỏi: 152563

    Xéc măng được lắp vào đâu? 

    • A.

      Thanh truyền      

    • B. Xi lanh    
    • C. Pit-tông              
    • D. Cổ khuỷu
  • Câu 18: Mã câu hỏi: 152564

    Trong động cơ điêzen, nhiên liệu được phun vào xi lanh ở thời điểm nào? 

    • A.

      Đầu kì nạp        

    • B. Cuối kì nạp     
    • C. Đầu kì nén          
    • D. Cuối kì nén
  • Câu 19: Mã câu hỏi: 152575

    Phương pháp dập thể tích (rèn khuôn) là: 

    • A. Nung nóng chảy phôi liệu, dùng ngoại lực ép phôi liệu vào khuôn để định hình sản phẩm
    • B. Tác dụng ngoại lực để làm biến đổi hình dạng khuôn và vật liệu
    • C. Tác dụng ngoại lực có định hướng làm biến đổi hình dạng của phôi liệu định hình sản phẩm
    • D. Nung nóng phôi liệu, dùng ngoại lực ép phôi liệu vào khuôn để định hình sản phẩm
  • Câu 20: Mã câu hỏi: 152576

    Phân loại ĐCĐT theo nhiên liệu, có các loại động cơ:

    • A. Động cơ 2 kỳ, động cơ 4 kỳ
    • B. Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ khí Gas
    • C. Động cơ xăng, động cơ Diesel
    • D. Động cơ 4 kỳ, động cơ khí Gas
  • Câu 21: Mã câu hỏi: 152577

    Ai là người đầu tiên chế tạo thành công ĐCĐT chạy nhiên liệu xăng: 

    • A. Otto và Lăng ghen                
    • B. Lơnoa
    • C.  Đemlơ                      
    • D.  Lăng ghen
  • Câu 22: Mã câu hỏi: 152578

    Ở ĐCĐT, khoảng cách giữa hai điểm chết được gọi là:

    • A. Thể tích buồng cháy      
    • B. Thể tích công tác
    • C. Kỳ của chu trình                 
    • D. Hành trình pit tông
  • Câu 23: Mã câu hỏi: 152579

    Độ dãn dài tương đối của vật liệu đặc trưng cho: 

    • A. Độ dẻo của vật liệu       
    • B. Độ dài tương đối của vật liệu
    • C. Độ cứng của vật liệu           
    • D. Độ bền của vật liệu
  • Câu 24: Mã câu hỏi: 152580

    Đâu không phải là chi tiết của động cơ xăng: 

    • A. Thanh truyền    
    • B. Bơm cao áp   
    • C. Pit tông              
    • D. Xupap
  • Câu 25: Mã câu hỏi: 152581

    Khi pi tông ở ĐCT kết hợp với nắp máy và xilanh tạo thành thể tích: 

    • A. Thể tích xilanh             
    • B. Thể tích toàn phần
    • C. Thể tích buồng cháy              
    • D.  Thể tích công tác
  • Câu 26: Mã câu hỏi: 152582

    Dầu bôi trơn đi tắt đến mạch dầu chính trong hệ thống bôi trơn là do:

    • A. Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt cao      
    • B. Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt thấp
    • C. Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt thấp          
    • D. Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt cao
  • Câu 27: Mã câu hỏi: 152583

    Góc sắc của dao tiện tạo bởi:

    • A. Mặt trước của dao với mặt phẳng song song với mặt đáy
    • B. Mặt sau của dao với mặt phẳng song song với mặt đáy
    • C. Mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao
    • D. Mặt trước và mặt sau của dao
  • Câu 28: Mã câu hỏi: 152584

    Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ, trục cam quay:

    • A. 1/2 vòng           
    • B.  1 vòng         
    • C. 2 vòng               
    • D. 1/4 vòng
  • Câu 29: Mã câu hỏi: 152585

    Chu trình làm việc của động cơ là:

    • A. Tổng hợp của 4 quá trình diễn ra theo trình tự: nạp, nén, nổ, xả 
    • B. Số hành trình mà pit tông di chuyển trong xilanh
    • C. Tổng hợp của 4 kì diễn ra theo trình tự: nạp, nén, nổ, xả
    • D. Khoảng thời gian mà pit tông di chuyển từ ĐCT đến ĐCD
  • Câu 30: Mã câu hỏi: 152586

    Trong các thể tích sau đây, thể tích nào được giới hạn bởi hai điểm chết:

    • A. Thể tích công tác            
    • B. Thể tích toàn phần
    • C. Thể tích buồng cháy               
    • D. Thể tích xilanh

Đề thi nổi bật tuần

 
 
OFF