OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Đề thi giữa HK2 môn Tin học 11 CD năm 2023-2024 Trường THPT Phan Bội Châu

45 phút 40 câu 72 lượt thi

Câu hỏi trắc nghiệm (40 câu):

 

  • Câu 1: Mã câu hỏi: 472084

    Làm thế nào để di chuyển cả ảnh và khung ảnh (canvas)?

    • A. Giữ phím Space rồi di chuyển chuột.
    • B. Lăn con lăn chuột.
    • C. Sử dụng công cụ Move (di chuyển).
    • D. Không thể di chuyển cả ảnh và khung ảnh.
  • ADMICRO/
  • Câu 2: Mã câu hỏi: 472090

    Để cắt ảnh, người dùng cần thực hiện các bước nào sau đây?

    • A. Nháy chuột chọn công cụ Crop (cắt ảnh), kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn và nhấn phím enter.
    • B. Nháy chuột chọn công cụ Zoom (thu/phóng), kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn và nhấn phím enter.
    • C. Nháy chuột chọn công cụ Move (di chuyển), kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn và nhấn phím enter.
    • D. Nháy chuột chọn công cụ biến đổi ảnh, kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn và nhấn phím enter.
  • Câu 3: Mã câu hỏi: 472091

    Có mấy cách để thu nhỏ, phóng to ảnh?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  •  
     
  • Câu 4: Mã câu hỏi: 472093

    Công cụ nào không dùng để tẩy xóa và phục hồi ảnh trong GIMP?

    • A. Clone.
    • B. Fit Canvas to Layers.
    • C. Perspective Clone.
    • D. healing.
  • Câu 5: Mã câu hỏi: 472095

    Để lấy mẫu áp dụng cho vùng ảnh cần tẩy xóa, nhấn giữ phím nào khi nháy chuột vào một điểm ảnh?

    • A. Shift.
    • B. Ctrl.
    • C. Alt.
    • D. Tab.
  • Câu 6: Mã câu hỏi: 472097

    Để sao chép ảnh từ vùng mẫu sang vùng đích cần thực hiện?

    • A. 2 bước.
    • B. 3 bước.
    • C. 4 bước.
    • D. 5 bước.
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
  • Câu 7: Mã câu hỏi: 472098

    Đuôi tệp của tệp ảnh động khi xuất là gì?

    • A. .jpg.
    • B. .png.
    • C. .gif.
    • D. .bmp.
  • Câu 8: Mã câu hỏi: 472102

    Trong trường hợp nội dung hai khung hình liên tiếp không biểu thị hành động của đối tượng, ta nên tạo ảnh động dựa trên điều gì?

    • A. Hiệu ứng tự thiết kế trong GIMP.
    • B. Hiệu ứng có sẵn trong GIMP.
    • C. Tạo dãy khung hình từ ảnh tĩnh.
    • D. Gắn thời gian cho ảnh động.
  • Câu 9: Mã câu hỏi: 472104

    Trong GIMP, lệnh nào được sử dụng để tạo dãy khung hình cho ảnh động dựa trên hiệu ứng có sẵn?

    • A. Filters Animation.
    • B. File Open As Layers.
    • C. Filters Animation Optimize.
    • D. Filters Animation Playback.
  • Câu 10: Mã câu hỏi: 472106

    Để tăng thời gian hiển thị cho các khung hình ảnh rõ nhất trong ảnh động, ta thực hiện thao tác nào?

    • A. Nhấp đúp chuột vào tên các khung hình.
    • B. Tạo dãy khung hình mới.
    • C. Thực hiện lệnh Filters\Animation\Optimize.
    • D. Gắn thời gian cho các khung hình.
  • Câu 11: Mã câu hỏi: 472108

    Để tạo một cảnh video mới, người dùng cần thực hiện thao tác nào?

    • A. Chọn New Empty Project.
    • B. Chọn New Scene.
    • C. Chọn Save Project.
    • D. Chọn Publish.
  • Câu 12: Mã câu hỏi: 472110

    Animiz hỗ trợ các loại tệp âm thanh nào?

    • A. MP3, WAV, WMA, FLAC, APE, ACC.
    • B. GIF, JPEG, PNG, BMP.
    • C. MP4, AVI, MKV, MOV.
    • D. DOCX, XLSX, PPTX, PDF.
  • Câu 13: Mã câu hỏi: 472111

    Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm văn bản vào dự án?

    • A. Shape.
    • B. Image.
    • C. Text.
    • D. Sound.
  • Câu 14: Mã câu hỏi: 472112

    Biên tập hay chỉnh sửa video là gì?

    • A. Việc điều chỉnh và sắp xếp lại các cảnh, các đối tượng trong video.
    • B. Công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video.
    • C. Ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh và chỉ chọn cái tốt nhất khi chỉnh sửa.
    • D. Thực hiện các bước nhập ảnh, thêm ảnh, thay đổi thứ tự ảnh.
  • Câu 15: Mã câu hỏi: 472113

    Thao tác nào sau đây được sử dụng để thêm ảnh trong chỉnh sửa hình ảnh?

    • A. Chọn ảnh cần xóa, nháy chuột phải và chọn Delete object (hoặc chọn biểu tượng thùng rác ở cuối khung Timeline).
    • B. Chọn đối tượng Image trên thanh đối tượng, chọn Add local image, chọn ảnh, nhấn Open.
    • C. Chọn ảnh, nhấn nút mũi tên xuống hoặc lên ở cuối khung Timeline để di chuyển ảnh đến vị trí mong muốn.
    • D. Nháy chuột vào vùng giữa hiệu ứng xuất hiện và hiệu ứng biến mất, kéo và thả đến vị trí mong muốn.
  • Câu 16: Mã câu hỏi: 472114

    Nhận định nào sau đây là sai?

    • A. Để xóa hiệu ứng, nháy chuột phải vào hiệu ứng muốn xóa, chọn Delete animation
    • B. Một đối tượng khi được đưa vào dự án video sẽ có hiệu ứng biến mất là hiệu ứng biến mất của đối tượng đã được chọn trước đó
    • C. Một đối tượng khi được đưa vào dự án video sẽ có hiệu ứng xuất hiện mặc định là None
    • D. Một đối tượng khi được đưa vào dự án video sẽ có hiệu ứng xuất hiện ngẫu nhiên
  • Câu 17: Mã câu hỏi: 472115

    Mỗi cảnh mới trong dự án video trên Animiz gồm?

    • A. Một hiệu ứng ảnh
    • B. Một chuỗi các ảnh được sắp xếp theo thứ tự để diễn tả một phần câu chuyện
    • C. Một hiệu ứng chuyển cảnh
    • D. Các đối tượng cho cảnh video
  • Câu 18: Mã câu hỏi: 472116

    Để thay đổi hiệu ứng của ảnh trên Animiz, chọn hiệu ứng muốn thay đổi, nháy chuột phải và chọn?

    • A. Replace animation, chọn hiệu ứng rồi chọn OK.
    • B. Nút 4 Đề thi Giữa kì 2 Tin học 11 Cánh diều (có đáp án + ma trận), chọn hiệu ứng rồi chọn OK.
    • C. mũi tên lên hoặc xuống, chọn hiệu ứng rồi chọn OK.
    • D. Nút Add Transition, chọn hiệu ứng rồi chọn OK.
  • Câu 19: Mã câu hỏi: 472117

    Trong giao diện chỉnh sửa video, thành phần nào chứa các lệnh như sao chép, xoá và các lệnh căn chỉnh đối tượng khác?

    • A. Thanh bảng chọn.
    • B. Thanh công cụ điều hướng.
    • C. Thanh công cụ tiện ích.
    • D. Thanh đối tượng.
  • Câu 20: Mã câu hỏi: 472118

    Khung nào trong giao diện chỉnh sửa video biểu thị khung thời gian xuất hiện của các đối tượng trong video?

    • A. Khung Canvas.
    • B. Thanh đối tượng.
    • C. Khung Timeline.
    • D. Thanh công cụ điều hướng.
  • Câu 21: Mã câu hỏi: 472119

    Trong giao diện chỉnh sửa video, thành phần nào chứa các lệnh như sao chép, xoá và các lệnh căn chỉnh đối tượng khác?

    • A. Thanh bảng chọn.
    • B. Thanh công cụ điều hướng.
    • C. Thanh công cụ tiện ích.
    • D. Thanh đối tượng.
  • Câu 22: Mã câu hỏi: 472120

    Hoạt hình cho phép kể câu chuyện?

    • A. Theo những cách độc đáo.
    • B. Theo cách đơn giản.
    • C. Theo cách logic.
    • D. Theo cách trừu tượng hóa.
  • Câu 23: Mã câu hỏi: 472121

    Các mục tiêu chỉnh sửa video thường là?

    • A. Xóa hình ảnh hoặc âm thanh.
    • B. Chọn hình ảnh, âm thanh tốt nhất.
    • C. Tạo câu chuyện, sự hấp dẫn và cảm xúc.
    • D. Cả A, B, C đều đúng.
  • Câu 24: Mã câu hỏi: 472122

    Animiz Animation Maker là phần mềm gì?

    • A. Phần mềm chụp ảnh.
    • B. Phần mềm video hoạt hình chuyên nghiệp giúp bạn tạo các bài thuyết trình video hoạt hình, quảng cáo, hướng dẫn, video hoạt hình.
    • C. Phần mềm chỉnh sửa ảnh.
    • D. Phần mềm thu âm.
  • Câu 25: Mã câu hỏi: 472123

    Đâu là cách tạo hình nền trong phân cảnh?

    • A. Add Transition -> Transition Effects -> OK.
    • B. Background, chọn 4 Đề thi Giữa kì 2 Tin học 11 Cánh diều (có đáp án + ma trận) -> BG Color -> Chọn màu nền.
    • C. Text -> Add text.
    • D. Subtitle -> Entrance Effect -> Exit Effect -> Save.
  • Câu 26: Mã câu hỏi: 472125

    Chức năng nào để điều chỉnh màu sắc cho bức ảnh?

    • A. Curves.
    • B. Blend.
    • C. Clone.
    • D. Animation.
  • Câu 27: Mã câu hỏi: 472126

    Các đối tượng có thể có trong phim hoạt hình là?

    • A. Các nhân vật, hình nền, các hành động.
    • B. Các nhân vật, hình nền, các phân cảnh.
    • C. Các nhân vật, hình nền, các hội thoại và phụ đề.
    • D. Các nhân vật, hình nền, các phân cảnh, các hành động.
  • Câu 28: Mã câu hỏi: 472129

    Trong hộp thoại Script-Fu: Blend, ô Max. Blur radius có giá trị 5 có ý nghĩa gì?

    • A. Độ mờ tối đa giữa hai khung hình là 5.
    • B. Số lượng khung hình trung gian cho mỗi ảnh tĩnh là 5.
    • C. Chỉ định nội dung ảnh động có lặp lại 5 lần.
    • D. Thời gian cho mỗi khung hình là 5 ms.
  • Câu 29: Mã câu hỏi: 472131

    Trong CSDL music ở bảng ban_thu_am trong thẻ Indexes đang được hiết lập như hình dưới đây, em hãy quan sát hình và cho biết để xoá bỏ hết cùng lúc các thiết lập khoá trong thẻ Indexes ta nháy chuột vào nút nào?

    4 Đề thi Giữa kì 2 Tin học 11 Kết nối tri thức (có đáp án + ma trận)

    • A. Nháy nút Add.
    • B. Nháy nút Remove.
    • C. Nháy nút Clear.
    • D. Nháy nút Up.
  • Câu 30: Mã câu hỏi: 472134

    Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện?

    • A. Các thao tác tạo bộ lọc.
    • B. Các thao tác xóa.
    • C. Các thao tác sắp xếp.
    • D. Đáp án khác.
  • Câu 31: Mã câu hỏi: 472135

    Có thể nhập câu truy vấn SQL để?

    • A. Sắp xếp dữ liệu một cách linh hoạt hơn.
    • B. Xóa dự liệu nhanh hơn.
    • C. Truy xuất dữ liệu một cách linh hoạt hơn.
    • D. Cả ba đáp án trên đều sai.
  • Câu 32: Mã câu hỏi: 472137

    Cặp dấu [ ] dùng để?

    • A. Biểu thị nội dung bên ngoài nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng.
    • B. Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng.
    • C. Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn bắt buộc dùng.
    • D. Đáp án khác.
  • Câu 33: Mã câu hỏi: 472139

    Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng?

    • A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';
    • B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
    • C. SELECT * FROM casi;
    • D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';
  • Câu 34: Mã câu hỏi: 472141

    Khi nhập dữ liệu cho bảng có khóa ngoài, dữ liệu của khóa ngoài đó phải là dữ liệu liên kết đến loại khóa nào trong bảng tham chiếu khác?

    • A. Khóa chính.
    • B. Khóa ngoài.
    • C. Khóa cấm trùng lặp giá trị.
    • D. Khóa thường.
  • Câu 35: Mã câu hỏi: 472143

    Hệ QTCSDL có chức năng ngăn chặn lỗi nào sau đây trong quá trình nhập dữ liệu cho bảng?

    • A. Có thể ngăn chặn được tất cả các lỗi.
    • B. Có thể ngăn chặn được các lỗi như nhập sai, lỗi chính tả.
    • C. Có thể ngăn chặn được các lỗi logic đã được khai báo.
    • D. Không ngăn chặn được lỗi nào trong quá trình nhập dữ liệu.
  • Câu 36: Mã câu hỏi: 472144

    Khi nhận ra sai sót trong việc nhập dữ liệu cho khóa ngoài ta sửa chữa bằng cách nào sau đây?

    • A. Nháy đúp chuột vào trường khóa ngoài bị sai và gõ các kí tự cần sửa.
    • B. Nháy đúp chuột vào trường khóa ngoài bị sai và chọn lại.
    • C. Không sửa được vì để đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.
    • D. Sửa trong bảng dữ liệu mà khóa ngoài đó liên kết với khóa chính.
  • Câu 37: Mã câu hỏi: 472145

    Khi Bảng bannhac có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng nhacsi thì ta không thể?

    • A. Tùy tiện xóa các dòng của bảng nhacsi.
    • B. Tùy tiện thay đổi dữ liệu trong bảng nhacsi.
    • C. Tùy tiện thêm dữ liệu vào bảng nhacsi.
    • D. Đáp án khác.
  • Câu 38: Mã câu hỏi: 472146

    Để truy vấn được nhiều hơn hai bảng theo liên kết khóa ngoài ta dùng cách nào sau đây?

    • A. Lặp lại mệnh đề SELECT.
    • B. Lặp lại mệnh đề JOIN.
    • C. Lặp lại mệnh đề ODER BY.
    • D. Lặp lại mệnh đề WHERE.
  • Câu 39: Mã câu hỏi: 472147

    Bạn có thể chọn các tùy chọn sao lưu dữ liệu ở trong cửa sổ nào?

    • A. "File".
    • B. "New Session".
    • C. "Export Database".
    • D. "Select All".
  • Câu 40: Mã câu hỏi: 472148

    Thực hiện Cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng để?

    • A. Đảm bảo tính nhanh chóng, đúng đắn và đầy đủ của quy trình phục hồi dữ liệu.
    • B. Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu.
    • C. Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu.
    • D. Đáp án khác.

Đề thi nổi bật tuần

 
 
OFF