OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Đề thi giữa HK2 môn Công nghệ 11 KNTT năm 2023-2024 Trường THPT Tô Hiến Thành

45 phút 40 câu 13 lượt thi

Câu hỏi trắc nghiệm (40 câu):

 

  • Câu 1: Mã câu hỏi: 472449

     Bản chất của phương pháp hàn hồ quang tay là:

    • A. Dùng nhiệt của ngọn lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại chỗ hàn và kim loại que hàn để tạo thành mối hàn
    • B. Dùng nhiệt của ngọn lửa hồ quang làm nóng kim loại chỗ hàn để tạo thành mối hàn
    • C. Dùng điện áp làm nóng chảy kim loại chỗ hàn và kim loại que hàn để tạo thành mối hàn
    • D. Dùng dòng điện lớn làm nóng chảy kim loại chỗ hàn và kim loại que hàn để tạo thành mối hàn
  • ADMICRO/
  • Câu 2: Mã câu hỏi: 472451

    Chi tiết nào thuộc cơ cấu trục khuỷu – thanh truyền:

    • A. Pittông
    • B. Xi lanh
    • C. Xupap
    • D. Nắp xilanh
  • Câu 3: Mã câu hỏi: 472453

    Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?

    • A. Các cảm biến
    • B. Bộ điều khiển phun
    • C. Bộ điều chỉnh áp suất
    • D. Bộ chế hòa khí
  •  
     
  • Câu 4: Mã câu hỏi: 472454

    Sơ đồ khối của hệ thống nhiên liệu ở động cơ điêzen có khối nào?

    • A. Các cảm biến
    • B. Bộ điều khiển phun
    • C. Bộ điều chỉnh áp suất
    • D. Bơm cao áp
  • Câu 5: Mã câu hỏi: 472455

    Nhiệm vụ của bơm cao áp là:

    • A. Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao tới vòi phun
    • B. Cung cấp nhiên liệu đúng thời điểm vào vòi phun
    • C. Cung cấp nhiên liệu với lượng phù hợp với chế độ làm việc của động cơ tới vòi phun
    • D. Cả 3 đáp án trên
  • Câu 6: Mã câu hỏi: 472456

    Phát biểu nào sau đây sai?

    • A. Đ1, Đ2 cho dòng điện đi qua khi phân cực thuận
    • B. Đ1, Đ2 dùng để nắn dòng
    • C. Đ1, Đ2 đổi điện xoay chiều thành một chiều
    • D. Đ1, Đ2 đổi điện một chiều thành xoay chiều
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
  • Câu 7: Mã câu hỏi: 472457

    Có mấy phương pháp bôi trơn?

    • A. 6
    • B. 3
    • C. 7
    • D. 5
  • Câu 8: Mã câu hỏi: 472458

    Khi dầu qua két làm mát dầu thì:

    • A. Van khống chế lượng dầu qua két mở
    • B. Van khống chế lượng dầu qua két đóng
    • C. Van an toàn bơm dầu mở
    • D. Cả 3 đáp án đều đúng
  • Câu 9: Mã câu hỏi: 472460

    Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

    • A. Trục khuỷu
    • B. Áo nước
    • C. Cánh tản nhiệt
    • D. Bugi
  • Câu 10: Mã câu hỏi: 472461

    Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:

    • A. Đóng cả 2 cửa
    • B. Mở cửa thông với đường nước nối tắt vòi bơm
    • C. Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát
    • D. Mở cả 2 cửa
  • Câu 11: Mã câu hỏi: 472463

    Theo cấu tạo bộ phận tạo thành hòa khí, hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng chia làm mấy loại?

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  • Câu 12: Mã câu hỏi: 472464

    Giả sử nửa chu kì đầu WN dương, WĐK âm thì dòng điện đi từ:

    • A. WN
    • B. WĐK
    • C. WN hoặc WĐK
    • D. WN và WĐK
  • Câu 13: Mã câu hỏi: 472466

    Hệ thống nào được sử dụng phổ biến?

    • A. Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm
    • B. Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm
    • C. Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm
    • D. Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm
  • Câu 14: Mã câu hỏi: 472468

    Hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ nào?

    • A. Động cơ điện một chiều, công suất lớn
    • B. Động cơ điện xoay chiều, công suất nhỏ
    • C. Động cơ điện xoay chiều, công suất lớn
    • D. Động cơ điện một chiều, công suất nhỏ và trung bình
  • Câu 15: Mã câu hỏi: 472470

    Phát biểu nào sau đây sai?

    • A. Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được
    • B. Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy
    • C. Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện
    • D. Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện.
  • Câu 16: Mã câu hỏi: 472474

    Phát biểu nào sau đây đúng?

    • A. Thanh kéo nối khớp với lõi thép
    • B. Thanh kéo nối cứng với cần gạt
    • C. Khớp truyền động truyền động
    • D. Khớp truyền động vừa quay, vừa tịnh tiến
  • Câu 17: Mã câu hỏi: 472476

    Động cơ đốt trong đầu tiên trên thế giới ra đời năm nào?

    • A. 1860
    • B. 1877
    • C. 1885
    • D. 1897
  • Câu 18: Mã câu hỏi: 472478

    Động cơ đốt trong đầu tiên có công suất 2 mã lực là động cơ:

    • A. Động cơ xăng
    • B. Động cơ điêzen
    • C. Động cơ 2 kì
    • D. Động cơ 4 kì
  • Câu 19: Mã câu hỏi: 472480

    Động cơ đốt trong có loại:

    • A. Động cơ pittông
    • B. Động cơ tua bin khí
    • C. Động cơ phản lực
    • D. Cả 3 đáp án trên
  • Câu 20: Mã câu hỏi: 472481

    Theo số hành trình pittông, động cơ đốt trong có:

    • A. Động cơ 2 kì
    • B. Động cơ 4 kì
    • C. Đáp án A hoặc B
    • D. Cả A và B đều đúng
  • Câu 21: Mã câu hỏi: 472483

    Đâu là động cơ nhiệt?

    • A. Động cơ hơi nước 
    • B. Động cơ đốt trong
    • C. Đáp án A hoặc B
    • D. Cả A và B đều đúng
  • Câu 22: Mã câu hỏi: 472485

    Theo chất làm mát, động cơ đốt trong có:

    • A. Động cơ làm mát bằng nước
    • B. Động cơ làm mát bằng không khí
    • C. Đáp án A hoặc B
    • D. Cả A và B đều đúng
  • Câu 23: Mã câu hỏi: 472486

    Có mấy loại điểm chết?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  • Câu 24: Mã câu hỏi: 472488

    Điểm chết trên là:

    • A. Điểm chết phía trên
    • B. Điểm chết
    • C. Điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất
    • D. Điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất
  • Câu 25: Mã câu hỏi: 472489

    Đơn vị thể tích toàn phần là:

    • A. Mm­3
    • B. Cm3
    • C. M3
    • D. Dm3
  • Câu 26: Mã câu hỏi: 472491

    Thể tích toàn phần là thể tích xilanh khi pit-tông ở:

    • A. Điểm chết trên 
    • B. Điểm chết dưới
    • C. Điểm chết
    • D. Đáp án khác
  • Câu 27: Mã câu hỏi: 472492

    Động cơ điêzen có tỉ số nén là:

    • A. 6
    • B. 10
    • C. 6 ÷ 10
    • D. Đáp án khác
  • Câu 28: Mã câu hỏi: 472493

    Ở động cơ điêzen 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?

    • A. Kì nạp
    • B. Kì nén
    • C. Kì cháy – dãn nở
    • D. Kì thải
  • Câu 29: Mã câu hỏi: 472494

    Ở động cơ xăng 4 kì, xupap nạp đóng ở kì nào?

    • A. Kì 1
    • B. Kì 2
    • C. Kì 3
    • D. Kì 2,3,4
  • Câu 30: Mã câu hỏi: 472501

    Ở động cơ điêzen 4 kì, kì 2 là kì:

    • A. Nạp
    • B. Nén
    • C. Cháy – dãn nở
    • D. Thải
  • Câu 31: Mã câu hỏi: 472505

    Ở động cơ điêzen 4 kì, kì 2 pit-tông đi từ:

    • A. Điểm chết trên xuống điểm chết dưới
    • B. Điểm chết dưới lên điểm chết trên
    • C. Cả A và B đều đúng
    • D. Đáp án khác
  • Câu 32: Mã câu hỏi: 472507

    Thân máy và lắp máy động cơ đốt trong dùng để:

    • A. Lắp các cơ cấu động cơ
    • B. Lắp các hệ thống động cơ
    • C. Lắp các cơ cấu và hệ thống động cơ
    • D. Đáp án khác
  • Câu 33: Mã câu hỏi: 472515

    Cacte dùng để lắp:

    • A. Xilanh
    • B. Thân xilanh
    • C. Trục khuỷu
    • D. Đáp án khác
  • Câu 34: Mã câu hỏi: 472521

    Cấu tạo thân máy phụ thuộc:

    • A. Sự bố trí các xilanh
    • B. Sự bố trí các cơ cấu
    • C. Sự bố trí các hệ thống
    • D. Cả 3 đáp án trên
  • Câu 35: Mã câu hỏi: 472522

    Nắp máy dùng để lắp:

    • A. Bugi
    • B. Vòi phun
    • C. Đường ống nạp
    • D. Cả 3 đáp án trên
  • Câu 36: Mã câu hỏi: 472524

    Cánh tản nhiệt bố trí ở:

    • A. Thân máy
    • B. Nắp máy
    • C. Cả A và B đều đúng
    • D. Đáp án khác
  • Câu 37: Mã câu hỏi: 472526

    Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có mấy nhóm?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  • Câu 38: Mã câu hỏi: 472527

    Trong cơ cấu trục khuỷu thanh truyền, nhóm thanh truyền có:

    • A. Thanh truyền
    • B. Bulong
    • C. Đai ốc
    • D. Cả 3 đáp án trên
  • Câu 39: Mã câu hỏi: 472529

    Pit-tông được chia làm mấy phần chính?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  • Câu 40: Mã câu hỏi: 472534

    Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu ở động cơ điêzen?

    • A. Bơm chuyển nhiên liệu
    • B. Bơm cao áp
    • C. Bầu lọc tinh
    • D. Thùng xăng

Đề thi nổi bật tuần

 
 
OFF