OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Đề thi giữa HK1 môn Công nghệ 11 KNTT năm 2023-2024 Trường THPT Hương Thủy

45 phút 40 câu 15 lượt thi

Câu hỏi trắc nghiệm (40 câu):

 

  • Câu 1: Mã câu hỏi: 450899

    Hình chiếu vuông góc là hình biểu diễn: 

    • A. 2 chiều vật thể   
    • B. 3 chiều vật thể  
    • C. 1 chiều vật thể
    • D. 4 chiều vật thể 
  • ADMICRO/
  • Câu 2: Mã câu hỏi: 450905

    “1:2” là kí hiệu của tỉ lệ: 

    • A. Tỉ lệ thu nhỏ
    • B.  Tỉ lệ phóng to
    • C. Tỉ lệ nguyên hình
    • D. Cả 3 đáp án trên đều đúng 
  • Câu 3: Mã câu hỏi: 450909

    Chữ số kích thước ghi bên trái khi:

    • A. Đường kích thước thẳng đứng     
    • B. Đường kích thước nghiêng bên trái
    • C. Đường kích thước nghiêng bên phải
    • D. Cả 3 đáp án đều đúng
  •  
     
  • Câu 4: Mã câu hỏi: 450911

    1189x841mm là kích thước khổ giấy:     

    • A. A0     
    • B. A1   
    • C. A2     
    • D. A3 
  • Câu 5: Mã câu hỏi: 450914

    Lề trái bản vẽ có kích thước:     

    • A. 10 mm   
    • B. 20 mm     
    • C. Không bắt buộc     
    • D. Đáp án khác 
  • Câu 6: Mã câu hỏi: 450916

    Tỉ lệ là:     

    • A. Tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn của vật thể và kích thước thực tương ứng trên vật thể đó
    • B. Tỉ số giữa kích thước thực của vật thể và kích thước đo được trên hình biểu diễn của vật thể đó
    • C. Tích giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn của vật thể và kích thước thực tương ứng trên vật thể đó
    • D. Tích giữa kích thước thực của vật thể và kích thước đo được trên hình biểu diễn của vật thể đó
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
  • Câu 7: Mã câu hỏi: 450919

    Quy định về chữ viết trên bản vẽ kĩ thuật:

    • A. Rõ ràng    
    • B. Thống nhất  
    • C. Dễ đọc     
    • D. Cả 3 đáp án trên 
  • Câu 8: Mã câu hỏi: 450922

    Đường tâm vẽ bằng nét:     

    • A. Nét liền mảnh  
    • B. Nét gạch chấm mảnh   
    • C. Nét liền đậm     
    • D. Cả 3 đáp án trên
  • Câu 9: Mã câu hỏi: 450925

    Mặt cắt chập được vẽ :  

    • A. Trên hình chiếu tương ứng  
    • B. Trên hình cắt  
    • C. Ngoài hình chiếu  
    • D. Cả 3 đáp án trên 
  • Câu 10: Mã câu hỏi: 450929

    Đường bao mặt cắt chập vẽ bằng nét: 

    • A. Nét liền đậm  
    • B. Nét liền mảnh
    • C. Nét gạch chấm mảnh
    • D. Nét đứt mảnh 
  • Câu 11: Mã câu hỏi: 450933

    Mặt cắt chập dùng để biểu diễn:

    • A. Mặt cắt có hình dạng đơn giản
    • B. Mặt cắt có hình dạng phức tạp 
    • C. Cả A và B đều đúng  
    • D. Đáp án khác 
  • Câu 12: Mã câu hỏi: 450935

    Trên hình chiếu phối cảnh của ngôi nhà, các viên gạch ở càng xa thì:

    • A. Càng lớn  
    • B. Càng nhỏ     
    • C. Không thay đổi     
    • D. Đáp án khác 
  • Câu 13: Mã câu hỏi: 450938

    Ở hình chiếu phối cảnh, mặt phẳng nằm ngang mà trên đó đặt các vật thể cần biểu diễn là:

    • A. Mặt tranh 
    • B. Mặt phẳng vật thể 
    • C. Mặt phẳng tầm mắt 
    • D. Đáp án khác 
  • Câu 14: Mã câu hỏi: 450941

    Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ có mặt tranh song song với:

    • A. Một mặt vật thể     
    • B. Hai mặt vật thể   
    • C. Ba mặt vật thể  
    • D. Bốn mặt vật thể 
  • Câu 15: Mã câu hỏi: 450943

    Thông số cơ bản của hình chiếu trục đo là:

    • A. Góc trục đo   
    • B. Hệ số biến dạng 
    • C. Tỉ lệ     
    • D. A và B đúng 
  • Câu 16: Mã câu hỏi: 450946

    “Vẽ hình chiếu đứng của vật thể” thuộc bước thứ mấy trong phương pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  • Câu 17: Mã câu hỏi: 450949

    1:1” là kí hiệu của tỉ lệ:     

    • A. Tỉ lệ phóng to     
    • B. Tỉ lệ nguyên hình     
    • C. Tỉ lệ thu nhỏ     
    • D. Đáp án khác 
  • Câu 18: Mã câu hỏi: 450953

    841x594mm là kích thước khổ giấy:

    • A. A0 
    • B. A1     
    • C. A2     
    • D. A3 
  • Câu 19: Mã câu hỏi: 450956

    Việc lựa chọn tỉ lệ tùy thuộc vào: 

    • A. Kích thước vật thể được biểu diễn
    • B. Khổ giấy vẽ 
    • C. Cả A và B đều đúng     
    • D. Đáp án khác 
  • Câu 20: Mã câu hỏi: 450958

    TCVN 7284 – 2 : 2003 quy định:

    • A. Khổ chữ của chữ Latinh  
    • B. Kiểu chữ của chữ Latinh  
    • C. Cả A và B đều đúng     
    • D. Đáp án khác 
  • Câu 21: Mã câu hỏi: 450961

    Đường kích thước vẽ bằng nét:   

    • A. Nét liền mảnh   
    • B. Nét gạch chấm mảnh  
    • C. Nét liền đậm   
    • D. Cả 3 đáp án đều đúng
  • Câu 22: Mã câu hỏi: 450963

    Mặt cắt rời được vẽ : 

    • A. Trên hình chiếu tương ứng
    • B. Trên hình cắt 
    • C. Ngoài hình chiếu     
    • D. Cả 3 đáp án trên 
  • Câu 23: Mã câu hỏi: 450966

    Đường bao mặt cắt rời vẽ bằng nét: 

    • A. Nét liền đậm     
    • B. Nét liền mảnh     
    • C. Nét gạch chấm mảnh     
    • D. Nét đứt mảnh 
  • Câu 24: Mã câu hỏi: 450969

    Mặt cắt rời dùng để biểu diễn: 

    • A. Mặt cắt có hình dạng đơn giản 
    • B. Mặt cắt có hình dạng phức tạp 
    • C. Cả A và B đều đúng 
    • D. Đáp án khác 
  • Câu 25: Mã câu hỏi: 450971

    Trên mặt cắt, các đường gạch gạch kẻ nghiêng 45° so với:

    • A. Đường bao   
    • B. Đường trục 
    • C. Đường bao hoặc đường trục
    • D. Đáp án khác 
  • Câu 26: Mã câu hỏi: 450972

    Trên hình chiếu phối cảnh của ngôi nhà, cửa sổ ở càng xa thì:

    • A. Càng lớn    
    • B. Càng nhỏ     
    • C. Không thay đổi 
    • D. Đáp án khác 
  • Câu 27: Mã câu hỏi: 450973

    Ở mặt phẳng hình chiếu, mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn là:

    • A. Mặt tranh   
    • B. Mặt phẳng vật thể 
    • C. Mặt phẳng tầm mắt    
    • D. Đáp án khác 
  • Câu 28: Mã câu hỏi: 450974

    Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ có mặt tranh song song với:

    • A. Một mặt vật thể   
    • B. Hai mặt vật thể    
    • C. Ba mặt vật thể     
    • D. Không song song với mặt nào 
  • Câu 29: Mã câu hỏi: 450976

     “2:1” là kí hiệu của:     

    • A. Tỉ lệ phóng to   
    • B. Tỉ lệ thu nhỏ  
    • C. Tỉ lệ nguyên hình   
    • D. Cả 3 đáp án đều sai 
  • Câu 30: Mã câu hỏi: 450977

    Vị trí của khung tên:     

    • A. Góc phải phía trên bản vẽ 
    • B. Góc phải phía dưới bản vẽ    
    • C. Cả A và B đều đúng 
    • D. Đáp án khác 
  • Câu 31: Mã câu hỏi: 450978

    Hình biểu diễn của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật được thể hiện bằng: 

    • A. 1 nét vẽ     
    • B. 2 nét vẽ     
    • C. Nhiều loại nét vẽ khác nhau
    • D. Cả 3 đáp án trên 
  • Câu 32: Mã câu hỏi: 450980

     Nét gạch chấm mảnh thể hiện:

    • A. Đường tâm     
    • B. Đường trục đối xứng    
    • C. Cả A và B đều đúng     
    • D. Đáp án khác 
  • Câu 33: Mã câu hỏi: 450982

    TCVN 7284 – 2 : 2003 quy định khổ chữ và kiểu chữ của chữ Latinh viết trên:

    • A. Bản vẽ kĩ thuật   
    • B. Các tài liệu kĩ thuật 
    • C. Cả A và B đều đúng  
    • D. Đáp án khác 
  • Câu 34: Mã câu hỏi: 450984

    594x420 mm là kích thước khổ giấy: 

    • A. A0    
    • B. A1 
    • C. A2   
    • D. A3 
  • Câu 35: Mã câu hỏi: 450985

    Với vật thể có nhiều phần rỗng bên trong, nếu dùng hình chiếu biểu diễn thì hình vẽ sẽ

    • A. Bản vẽ không rõ ràng  
    • B. Có nhiều nét đứt
    • C. Bản vẽ không sáng sủa
    • D. Cả 3 đáp án trên 
  • Câu 36: Mã câu hỏi: 450988

    Hình chiếu phối cảnh có mặt tranh không song song với mặt nào của vật thể là

    • A. Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ
    • B. Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ
    • C. Cả A và B đều đúng     
    • D. Đáp án khác 
  • Câu 37: Mã câu hỏi: 450990

    Đường bao khuất và cạnh khuất được vẽ bằng nét:

    • A. đứt mảnh
    • B. liền đậm
    • C. liền mảnh
    • D. lượn sóng
  • Câu 38: Mã câu hỏi: 450993

    Bản vẽ kĩ thuật là:

    • A. các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa theo một quy tắc thống nhất
    • B. các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản theo một quy tắc thống nhất
    • C. các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa
    • D. các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản
  • Câu 39: Mã câu hỏi: 450995

    Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là:

    • A. 420×210
    • B. 279×297
    • C. 420×297
    • D. 297×210
  • Câu 40: Mã câu hỏi: 450997

    Những khổ giấy chính dùng trong bản vẽ kĩ thuật là:

    • A. A1, A2, A3, A4, A5
    • B. A0, A1, A2, A3, A4
    • C. A0
    • D. A1, A2, A3, A4

Đề thi nổi bật tuần

 
 
OFF