Câu hỏi trắc nghiệm (40 câu):
-
Câu 1: Mã câu hỏi: 287025
Có mấy khổ giấy chính?
- A. 2
- B. 3
- C. 4
- D. 5
-
Câu 2: Mã câu hỏi: 287026
Phương pháp chiếu góc thứ nhất, vật thể đặt trong góc tạo bởi những mặt phẳng nào?
- A. Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu bằng vuông góc với nhau
- B. Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau
- C. Mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau
- D. Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau từng đôi một.
-
Câu 3: Mã câu hỏi: 287027
Nêu khái niệm mặt cắt?
- A. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt
- B. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng hình chiếu
- C. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng hình chiếu
- D. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng cắt
-
Câu 4: Mã câu hỏi: 287028
Hình chiếu trục đo có mấy thông số cơ bản?
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
-
Câu 5: Mã câu hỏi: 287029
Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu nào?
- A. Song song
- B. Vuông góc
- C. Xuyên tâm
- D. Bất kì
-
Câu 6: Mã câu hỏi: 287030
Thiết kế nhằm mục đích gì?
- A. Xác định hình dạng
- B. Xác định kích thước
- C. Xác định kết cấu và chức năng
- D. Cả 3 đáp án trên
-
Câu 7: Mã câu hỏi: 287031
Tài liệu kĩ thuật chủ yếu của sản phẩm cơ khí là gì?
- A. Bản vẽ chi tiết
- B. Bản vẽ lắp
- C. Bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp
- D. Bản vẽ chi tiết hoặc bản vẽ lắp
-
Câu 8: Mã câu hỏi: 287032
Bản vẽ nhà là bản vẽ thể hiện yếu tố nào?
- A. Hình dạng ngôi nhà
- B. Kích thước ngôi nhà
- C. Cấu tạo ngôi nhà
- D. Cả 3 đáp án trên
-
Câu 9: Mã câu hỏi: 287033
Ưu điểm cơ bản của lập bản vẽ kĩ thuật bằng máy tính là gì?
- A. Lập bản vẽ chính xác và nhanh chóng
- B. Dễ dàng sửa chữa, bổ sung, thay đổi, lưu trữ bản vẽ.
- C. Giải thay con người khỏi công việc nặng nhọc và đơn điệu.
- D. Cả 3 đáp án trên
-
Câu 10: Mã câu hỏi: 287034
Tính chất vật liệu gồm những tính chất nào?
- A. Tính chất cơ học
- B. Tính chất lí học
- C. Tính chất hóa học
- D. Cả 3 đáp án trên
-
Câu 11: Mã câu hỏi: 287035
Có mấy phương pháp chế tạo phôi?
- A. 2
- B. 3
- C. 4
- D. 5
-
Câu 12: Mã câu hỏi: 287036
Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là gì?
- A. Lấy đi một phần kim loại của phôi
- B. Lấy đi một phần kim loại của thôi dưới dạng phôi
- C. Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu
- D. Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu nhờ dụng cụ cắt
-
Câu 13: Mã câu hỏi: 287037
Máy tự động là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào?
- A. Theo chương trình không có sẵn, không có sự tham gia trực tiếp của con người
- B. Theo chương trình định trước, không có sự tham gia trực tiếp của con người
- C. Theo chương trình định trước, có sự tham gia trực tiếp của con người
- D. Theo chương trình không có sẵn, có sự tham gia trực tiếp của con người
-
Câu 14: Mã câu hỏi: 287038
Động cơ nào dưới đây ra đời trước tiên?
- A. Động cơ 2 kì
- B. Động cơ 4 kì
- C. Động cơ xăng
- D. Động cơ điezen
-
Câu 15: Mã câu hỏi: 287039
Chọn phát biểu đúng về điểm chết:
- A. Điểm chết là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động
- B. Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.
- C. Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất
- D. Cả 3 đáp án trên
-
Câu 16: Mã câu hỏi: 287040
Phát biểu nào sau đây sai về thân và nắp máy?
- A. Thân máy là chi tiết cố định
- B. Nắp máy là chi tiết cố định
- C. Thân máy và nắp máy là chi tiết cố định
- D. Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động
-
Câu 17: Mã câu hỏi: 287041
Phát biểu nào sau đây sai về pit-tông?
- A. Pit-tông cùng với thân xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc.
- B. Ở động cơ 2 kì, pit-tông làm thêm nhiệm vụ của van trượt để đóng, mở các cửa.
- C. Pit-tông được chế tạo vừa khít với xilanh.
- D. Pit-tông nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các quá trình nạp, nén, thải khí.
-
Câu 18: Mã câu hỏi: 287042
Cơ cấu phân phối khí phân thành những loại nào?
- A. Cơ cấu phân phối khí xupap đặt
- B. Cơ cấu phân phối khí xupap treo
- C. Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt
- D. Cả 3 đáp án trên
-
Câu 19: Mã câu hỏi: 287043
Tác dụng của dầu bôi trơn là gì?
- A. Bôi trơn các bề mặt ma sát
- B. Làm mát
- C. Bao kín và chống gỉ
- D. Cả 3 đáp án trên
-
Câu 20: Mã câu hỏi: 287044
Hệ thống làm mát được chia làm mấy loại?
- A. 2
- B. 3
- C. 4
- D. 5
-
Câu 21: Mã câu hỏi: 287045
Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ gì?
- A. Cung cấp xăng vào xilanh động cơ
- B. Cung cấp không khí vào xilanh động cơ
- C. Cung cấp hòa khí vào xilanh động cơ
- D. Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh động cơ
-
Câu 22: Mã câu hỏi: 287046
Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ điêzen là gì?
- A. Cung cấp nhiên liệu vào xilanh
- B. Cung cấp không khí vào xilanh
- C. Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh
- D. Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh
-
Câu 23: Mã câu hỏi: 287047
Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa là gì?
- A. Tạo tia lửa điện cao áp
- B. Tạo tia lửa điện hạ áp
- C. Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm
- D. Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy xăng
-
Câu 24: Mã câu hỏi: 287048
Nhiệm vụ của hệ thống khởi động là gì?
- A. Làm quay trục khuỷu
- B. Làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc
- C. Làm quay bánh đà
- D. Làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được
-
Câu 25: Mã câu hỏi: 287049
Động cơ đốt trong là nguồn động lực sử dụng phổ biến trong những lĩnh vực nào?
- A. Nông nghiệp
- B. Công nghiệp
- C. Giao thông vận tải
- D. Cả 3 đáp án trên
-
Câu 26: Mã câu hỏi: 287050
Đặc điểm động cơ đốt trong trên ô tô là gì?
- A. Tốc độ quay cao
- B. Kích thước và trọng lượng nhỏ, gọn
- C. Thường làm mát bằng nước
- D. Cả 3 đáp án trên
-
Câu 27: Mã câu hỏi: 287051
Đặc điểm của động cơ đốt trong dùng cho xe máy là gì?
- A. Công suất nhỏ
- B. Thường làm mát bằng không khí
- C. Số lượng xilanh ít
- D. Cả 3 phương án trên
-
Câu 28: Mã câu hỏi: 287052
Đặc điểm động cơ đốt trong trên tàu thủy là gì?
- A. Thường là động cơ điêzen
- B. Chỉ được phép sử dụng một động cơ làm nguồn động lực cho một tàu.
- C. Chỉ được phép sử dụng nhiều động cơ làm nguồn động lực cho một tàu
- D. Số lượng xilanh ít
-
Câu 29: Mã câu hỏi: 287053
Động cơ đốt trong dùng cho máy nông nghiệp thường là gì?
- A. Động cơ xăng 2 kì
- B. Động cơ xăng 4 kì
- C. Động cơ điêzen
- D. Động cơ gas
-
Câu 30: Mã câu hỏi: 287054
Chọn phát biểu đúng về động cơ đốt trong:
- A. Động cơ đốt trong nối trực tiếp máy phát qua khớp nối
- B. Động cơ đốt trong nối trực tiếp máy phát qua đai truyền
- C. Động cơ đốt trong nối trực tiếp máy phát qua hộp số
- D. Động cơ đốt trong nối gián tiếp máy phát qua khớp nối
-
Câu 31: Mã câu hỏi: 287055
Kể tên các khổ giấy chính?
- A. A0, A1, A2
- B. A0, A1, A2, A3
- C. A3, A1, A2, A4
- D. A0, A1, A2, A3, A4
-
Câu 32: Mã câu hỏi: 287056
Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, có mấy mặt phẳng hình chiếu?
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
-
Câu 33: Mã câu hỏi: 287057
Nêu khái niệm hình cắt?
- A. Là hình biểu diễn mặt cắt
- B. Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt
- C. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt
- D. Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt
-
Câu 34: Mã câu hỏi: 287058
Mặt tranh là gì?
- A. Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể
- B. Mặt phẳng đặt vật thể
- C. Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng
- D. Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn
-
Câu 35: Mã câu hỏi: 287059
Thiết kế gồm bao nhiêu giai đoạn?
- A. 4
- B. 5
- C. 6
- D. 7
-
Câu 36: Mã câu hỏi: 287060
Nội dung của bản vẽ chi tiết thể hiện yếu tố nào?
- A. Hình dạng
- B. Kích thước
- C. Yêu cầu kĩ thuật
- D. Cả 3 đáp án trên
-
Câu 37: Mã câu hỏi: 287061
Hồ sơ giai đoạn thiết kế sơ bộ ngôi nhà có những bước nào?
- A. Bản vẽ hình chiếu vuông góc ngôi nhà
- B. Bản vẽ mặt cắt ngôi nhà
- C. Hình chiếu phối cảnh hoặc hình chiếu trục đo ngôi nhà
- D. Cả 3 đáp án trên
-
Câu 38: Mã câu hỏi: 287062
Sự xuất hiện hệ thống CAD vào khoảng năm nào?
- A. 1950
- B. 1955
- C. 1960
- D. 1965
-
Câu 39: Mã câu hỏi: 287063
Tính chất đặc trưng về cơ học là gì?
- A. Độ bền
- B. Độ dẻo
- C. Độ cứng
- D. Cả 3 đáp án trên
-
Câu 40: Mã câu hỏi: 287064
Chế tạo phôi bằng những phương pháp?
- A. Đúc
- B. Gia công áp lực
- C. Hàn
- D. Cả 3 đáp án trên


