Nếu các em có những khó khăn về nội dung bài học, bài tập liên quan đến Sinh học 11 Bài 19 Tuần hoàn máu (tiếp theo) từ bài tập SGK, sách tham khảo. Các em có thể đặt câu hỏi để cộng đồng Sinh học HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (372 câu):
-
Trong giờ thực hành đo một số chỉ tiêu sinh lí ở người. Một học sinh lóp 11 đã tiến hành đo nhịp tim, huyết áp, nhịp thở ở 2 thời điểm. Thời điểm 1 (trạng thái nghỉ ngơi); thời điểm 2 (sau khi chạy tại chố 5 phút). Có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng về các chỉ tiêu sinh lí của bạn học sinh trên?
19/07/2021 | 1 Trả lời
I. Nhịp tim ở thời điếm 2 cao hơn thời điếm 1. II. Thân nhiệt ở thời điếm 2 cao hon thời điếm 1.
III. Nhịp thở ở thời điểm 2 cao hơn thời điểm 1. IV. Huyết áp ở thời điểm 2 cao hơn thời điểm 1.A. 1
B. 2
C. 3
D. 4Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong giờ thực hành đo một số chỉ tiêu sinh lí ở người. Một học sinh lóp 11 đã tiến hành đo nhịp tim, huyết áp, nhịp thở ở 2 thời điểm. Thời điểm 1 (trạng thái nghỉ ngơi); thời điểm 2 (sau khi chạy tại chố 5 phút). Có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng về các chỉ tiêu sinh lí của bạn học sinh trên?
20/07/2021 | 1 Trả lời
I. Nhịp tim ở thời điếm 2 cao hơn thời điếm 1. II. Thân nhiệt ở thời điếm 2 cao hon thời điếm 1.
III. Nhịp thở ở thời điểm 2 cao hơn thời điểm 1. IV. Huyết áp ở thời điểm 2 cao hơn thời điểm 1.A. 1
B. 2
C. 3
D. 4Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Đưa máu giàu O2 từ phổi về tim.
B. Đưa máu giàu CO2 từ tim lên phổi.
C. Đưa máu giàu CO2 từ cơ quan về tim.
D. Đưa máu giàu O2 từ tim đi đến các cơ quan.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Nút xoang nhĩ
B. Nút nhĩ thất.
C. Bó Hiss.
D. Mạng Pouking.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một bệnh nhân bị bệnh tim phải lắp máy phát xung điện cho tim, người này có thể đã bị suy nhược chức năng của cấu nào trong hệ dẫn truyền tim?
20/07/2021 | 1 Trả lời
A. Nút xoang nhĩ.
B. Nút nhĩ thất.
C. Bó Hiss.
D. Mạng Pouking.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Đưa máu giàu O2 từ phổi về tim.
B. Đưa máu giàu CO2 từ tim lên phổi.
C. Đưa máu giàu CO2 từ cơ quan về tim.
D. Đưa máu giàu O2 từ tim đi đến các cơ quan.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong chu kì hoạt động của tim, khi tâm thất co thì máu từ ngăn nào của tim được đẩy vào động mạch phổi?
20/07/2021 | 1 Trả lời
A. Tâm nhĩ trái.
B. Tâm nhĩ phải.
C. Tâm thất phải.
D. Tâm thất trái.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong hoạt động của tim, xung điện ở nút nhĩ thất được lan truyền đến bộ phận nào sau đây?
20/07/2021 | 1 Trả lời
A. Nút xoang nhĩ.
B. Bó Hiss.
C. Mạng Pouking.
D. Tế bào tâm nhĩ.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Đưa máu giàu O2 từ phổi về tim.
B. Đưa máu giàu CO2 từ tim lên phổi.
C. Đưa máu giàu CO2 từ cơ quan về tim.
D. Đưa máu giàu O2 từ tim đi đến các cơ quan.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong hệ mạch của thú, vận tốc máu lớn nhất ở
20/07/2021 | 1 Trả lời
A. động mạch chủ.
B. mao mạch.
C. tiểu động mạch.
D. tiểu tĩnh mạch.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Lưỡng cư, thằn lằn.
B. Cá chép, chim, thú.
C. Lưỡng cư, cá sấu, chim.
D. Thằn lằn, chim và thú.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong giờ thực hành, một nhóm học sinh đã tiến hành đo các chỉ tiêu sinh lý của mình ở 2 thời điểm như sau:
20/07/2021 | 1 Trả lời
- Thời điểm 1: Trước khi chạy tại chỗ 10 phút.
- Thời điểm 2: Ngay sau khi chạy tại chỗ 10 phút.
Theo lí thuyết, chỉ số sinh lí nào sau đây của các bạn học sinh ở thời điểm 2 thấp hơn so với thời điểm 1?A. Thân nhiệt.
B. Thời gian của 1 chu kì tim.
C. Nhịp tim.
D. Huyết áp tối đa.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. tim.
B. động mạch.
C. mao mạch.
D. tĩnh mạch.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Nguyên nhân làm tăng huyết áp trong động mạch:
20/07/2021 | 1 Trả lời
A. Kết quả nhất thời của sự luyện tập TDTT, cơn sốt, sự tức giận
B. Một số vi khuẩn, virus có hại cho tim.
C. Món ăn chứa nhiều mỡ động vật.
D. Cả A, B và CTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một bạn học sinh đã tóm tắt đường đi của máu trong cơ thể người theo sơ đồ bên. Các số (1), (2), (3), (4) trong sơ đồ này lần lượt là:
19/07/2021 | 1 Trả lời

A. Động mạch chủ, tĩnh mạch chủ, động mạch phổi, tĩnh mạch phổi.
B. Tình mạch phổi, động mạch phổi, tĩnh mạch chủ, động mạch chủ.
C. Động mạch chủ, động mạch phổi, tĩnh mạch phổi, tĩnh mạch chủ.
D. Động mạch phổi, tĩnh mạch phổi, đông mạch chủ, tĩnh mạch chủ.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Từ tâm thất trái qua động mạch phổi, rồi vào mao mạch phổi, qua tĩnh mạch phổi rồi trở về tâm nhĩ trái.
B. Từ tâm thất phải qua động mạch phổi, rồi vào mao mạch phổi, qua tĩnh mạch phổi rồi trở về tâm nhĩ trái.
C. Từ tâm thất phải qua động mạch chủ, rồi vào mao mạch phổi, qua tĩnh mạch phổi rồi trở về tâm nhĩ trái.
D. Từ tâm thất phải qua động mạch phổi, rồi vào mao mạch phần trên cơ thể, qua tĩnh mạch phổi rồi trở về tâm nhĩ trái.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Máu đến thận để lọc là:
19/07/2021 | 1 Trả lời
A. máu động mạch.
B. máu tĩnh mạch.
C. máu đỏ thẫm trong động mạch thận.
D. máu đỏ tươi trong tĩnh mạch thận.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Khi nói đến tổng tiết diện các đoạn mạch, vận tốc máu và áp lực máu ở hệ tuần hoàn kín. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
20/07/2021 | 1 Trả lời
A. Khi tâm thất co sẽ đẩy máu vào động mạch.
B. Máu về tim (về tâm nhĩ) là máu tĩnh mạch.
C. Vận tốc máu tỉ lệ nghịch với tiết diện các đoạn mạch.
D. Áp lực máu tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện các đoạn mạch.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Về vận tốc máu, cho các phát biểu sau đây:
20/07/2021 | 1 Trả lời
(1) Vận tốc máu chảy trong mao mạch thấp hơn vận tốc máu chảy trong tĩnh mạch và động mạch.
(2) Vận tốc máu trong các đoạn mạch liên quan chủ yếu đến tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa hai đầu đoạn mạch.
(3) Ở người, tổng tiết diện của động mạch chủ lớn hơn tổng tiết diện của mao mạch.
(4) Vận tốc máu là tốc độ máu chảy trong một giây
Có bao nhiêu phát biểu đúng:A. 1
B. 4
C. 3
D. 2Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong các phát biểu sau có bao nhiều phát biểu sai khi giải thích về sự biến đổi tiết diện mạch và vận tốc máu trong hệ mạch?
20/07/2021 | 1 Trả lời
(1) Vận tốc máu tỉ lệ thuận với tổng tiết diện của mạch.
(2) Vận tốc máu tỉ lệ thuận với chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.
(3) Hệ mao mạch có tổng tiết diện lớn nhất nên vận tốc máu chậm nhất.
(4) Trong hệ thống động mạch: tổng tiết diện mạch giảm dần từ động mạch chủ đến tiểu động mạch.
(5) Trong hệ thống tĩnh mạch: tổng tiết diện tăng dần từ mao mạch về tĩnh mạch chủ.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
I. Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm.
II. Khi cơ thể mất máu thì huyết áp giảm.
III. Vận tốc máu trong các đoạn mạch của hệ mạch liên quan chủ yếu đến tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa hai đầu đoạn mạch.
IV. Huyết áp là áp lực máu tác dụng lên thành mạchA. 4
B. 3
C. 2
D. 1Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho các phát biểu sau đây về hệ tuần hoàn ở người: (1) Máu chảy trong hệ mạch với áp lực cao, tốc độ máu chảy nhanh.
20/07/2021 | 1 Trả lời
(2) Máu ở tính mạch luôn nghèo oxi.
(3) Tim có 4 ngăn hoàn chỉnh.
(4) Có vòng tuần hòa lớn và vòng tuần hoàn nhỏ.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
(1) Máu chứa trong tất cả các tĩnh mạch là máu nghèo dinh dưỡng.
(2) Máu chứa trong động mạch luôn là máu giàu oxy.
(3) Trong 1 phút, hệ đại tuần hoàn nhận lượng máu gấp 3 lần hệ tiểu tuần hoàn.
(4) Máu chảy ở mao mạch với tốc độ chậm nhất, nhưng huyết áp mao mạch không thấp nhất trong hệ tuần hoàn.
Số phát biểu đúng là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Dựa trên đồ thị về sự biến động huyết áp tâm thu động huyết áp trong hệ mạch của người trưởng thành ở trạng thái bình thường, bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?
19/07/2021 | 1 Trả lời

I. Ở người trưởng thành và bình thường có huyết áp tâm thu khoảng 110 - 120 mmHg, huyết áp tâm trương khoảng 70 - 80 mmHg.
II. Huyết áp lớn nhất ở động mạch, nhỏ nhất ở mao mạch.
III. Càng xa tim huyết áp càng tăng, tốc độ máu chảy càng lớn.
IV. Huyết áp lớn nhất đo được ở động mạch chủ, lúc tâm thất co.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Lên trung tâm hô hấp khi nồng độ O2 trong máu bắt đầu giảm.
B. Lên trung tâm hóa học, khi nồng độ O2 trong máu giảm.
C. Lên trung tâm hít vào, khi nồng độ O2 trong máu giảm.
D. Lên các receptor ở quai động mạch chủ và xoang động mạch cảnh.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
