Nếu các em có những khó khăn nào về Hóa học 11 Bài 20 Mở đầu về hóa học hữu cơ các em vui lòng đặt câu hỏi để được giải đáp. Các em có thể đặt câu hỏi nằm trong phần bài tập SGK, bài tập nâng cao để cộng đồng Hóa HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (79 câu):
-
Công thức phân tử tổng quát của axit hai chức mạch hở chứa một liên kết đôi trong gốc hiđrocacbon là:
08/02/2021 | 0 Trả lời
A. CnH2n-4O4. B. CnH2n-2O4. C. CnH2n-6O4. D. CnH2nO4.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Anđehit mạch hở CnH2n – 4O2 có số lượng liên kết pi trong gốc hiđrocacbon là:
08/02/2021 | 0 Trả lời
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Công thức tổng quát của ancol đơn chức mạch hở có 2 nối đôi trong gốc hiđrocacbon là
08/02/2021 | 0 Trả lời
A. CnH2n-4O. B. CnH2n-2O. C. CnH2nO. D. CnH2n+2O.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. anđehit đơn chức no.
B. anđehit đơn chức chứa một liên kết đôi trong gốc hiđrocacbon.
C. anđehit đơn chức chứa hai liên kết p trong gốc hiđrocacbon.
D. anđehit đơn chức chứa ba liên kết p trong gốc hiđrocacbon.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. CnH2n+1CHO. B. CnH2nCHO. C. CnH2n-1CHO. D. CnH2n-3CHO.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. R(OH)m.
B. CnH2n+2Om.
C. CnH2n+1OH.
D. CnH2n+2-m(OH)m.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. ancol hoặc ete no, mạch hở, hai chức.
B. anđehit hoặc xeton no, mạch hở, hai chức.
C. axit hoặc este no, đơn chức, mạch hở.
D. hiđroxicacbonyl no, mạch hở.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Công thức tổng quát của dẫn xuất đibrom không no mạch hở chứa a liên kết pi là
08/02/2021 | 0 Trả lời
A. CnH2n+2-2aBr2. B. CnH2n-2aBr2. C. CnH2n-2-2aBr2. D. CnH2n+2+2aBr2.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Công thức tổng quát của dẫn xuất điclo mạch hở có chứa một liên kết ba trong phân tử là
08/02/2021 | 0 Trả lời
A. CnH2n-2Cl2. B. CnH2n-4Cl2. C. CnH2nCl2. D. CnH2n-6Cl2.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. a > 0 (a là tổng số liên kết p và vòng trong phân tử).
B. z > 0 (mỗi nguyên tử oxi tạo được 2 liên kết).
C. mỗi nguyên tử cacbon chỉ tạo được 4 liên kết.
D. cacbon và oxi đều có hóa trị là những số chẵn.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Metol và menton chúng đều có trong tinh dầu bạc hà. Biết phân tử metol không có nối đôi, còn phân tử menton có 1 nối đôi. Vậy kết luận nào sau đây là đúng ?
07/02/2021 | 0 Trả lời
A. Metol và menton đều có cấu tạo vòng.
B. Metol có cấu tạo vòng, menton có cấu tạo mạch hở.
C. Metol và menton đều có cấu tạo mạch hở.
D. Metol có cấu tạo mạch hở, menton có cấu tạo vòng.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Licopen, công thức phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua, chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử. Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C40H82. Vậy licopen có
08/02/2021 | 0 Trả lời
A. 1 vòng; 12 nối đôi.
B. 1 vòng; 5 nối đôi.
C. 4 vòng; 5 nối đôi.
D. mạch hở; 13 nối đôi.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba. Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là
08/02/2021 | 0 Trả lời
A. 7.
B. 6.
C. 5.
D. 4.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. (2x-y + t+2)/2.
B. (2x-y + t+2).
C. (2x-y - t+2)/2.
D. (2x-y + z + t+2)/2.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho công thức cấu tạo sau: \(CH_3CH(OH)CH=C(Cl)CHO\). Số oxi hóa của các nguyên tử cacbon tính từ phái sang trái có giá trị lần lượt là:
08/02/2021 | 0 Trả lời
A. +1 ; +1 ; -1 ; 0 ; -3.
B. +1 ; -1 ; -1 ; 0 ; -3.
C. +1 ; +1 ; 0 ; -1 ; +3.
D. +1 ; -1 ; 0 ; -1 ; +3.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. 1,3,3-trimetylpent-4-en-1-ol. B. 3,3,5-trimetylpent-1-en-5-ol.
C. 4,4-đimetylhex-5-en-2-ol. D. 3,3-đimetylhex-1-en-5-ol.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. 2,2,4- trimetylpent-3-en.
B. 2,4-trimetylpent-2-en.
C. 2,4,4-trimetylpent-2-en.
D. 2,4-trimetylpent-3-en.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. 1-brom-3,5-trimetylhexa-1,4-đien.
B. 3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien-1-brom.
C. 2,4,4-trimetylhexa-2,5-đien-6-brom.
D. 1-brom-3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. 1,2-đicloeten.
B. 2-metyl pent-2-en.
C. but-2-en.
D. pent-2-en.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho các chất sau : CH2=CHC≡CH (1) ; CH2=CHCl (2) ; CH3CH=C(CH3)2 (3) ; CH3CH=CHCH=CH2 (4) ; CH2=CHCH=CH2 (5) ; CH3CH=CHBr (6). Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
08/02/2021 | 0 Trả lời
A. 2, 4, 5, 6. B. 4, 6. C. 2, 4, 6. D. 1, 3, 4.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Các chất hữu cơ đơn chức Z1, Z2, Z3 có CTPT tương ứng là \(CH_2O, CH_2O_2, C_2H_4O_2\). Chúng thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau. Công thức cấu tạo của Z3 là
08/02/2021 | 1 Trả lời
A. CH3COOCH3.
B. HOCH2CHO.
C. CH3COOH.
D. CH3OCHO.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. C2H5OH, CH3OCH3.
B. CH3OCH3, CH3CHO.
C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.
D. C4H10, C6H6.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho các chất: \(C_6H_5OH (X) ; C_6H_5CH_2OH (Y) ; HOC_6H_4OH (Z) ; C_6H_5CH_2CH_2OH (T)\). Các chất đồng đẳng của nhau là
08/02/2021 | 0 Trả lời
A. Y, T. B. X, Z, T. C. X, Z. D. Y, Z.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy

